Cách dùng "十三年间历经磨难" (shí sān nián jiān lì jīng mó nàn) trong hội thoại tiếng Trung

shísānniánjiānjīngnàn

Suốt 13 năm qua đã phải trải qua biết bao khó khăn, trắc trở.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李家劫难始于贡墨案lǐ jiā jié nàn shǐ yú gòng mò ànKiếp nạn của Lý gia bắt nguồn từ vụ mực tiến cống.
2十三年间历经磨难shí sān nián jiān lì jīng mó nànSuốt 13 năm qua đã phải trải qua biết bao khó khăn, trắc trở.
3金水jīn shuǐTuy Kim Thủy

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 4 of 7)
撑住这个家
HSK 1
0:03s
chēng zhù zhè ge jiāgồng gánh gia đình này.

我也不好再霸着不放了 祯娘
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù hǎo zài bà zhe bù fàng le zhēn niángcon cũng không tiện giữ mãi một mình. Trinh Nương,

此次李墨能化险为夷
HSK 7
0:03s
cǐ cì lǐ mò néng huà xiǎn wéi yílần này mực Lý gia ta có thể chuyển nguy thành an,

你继续做这个掌事吧 好不好
HSK 4
0:03s
nǐ jì xù zuò zhè ge zhǎng shì ba hǎo bù hǎocon hãy tiếp tục làm chưởng sự nhé, được không con?

景东叔也求求你好不好啊
HSK 2
0:03s
jǐng dōng shū yě qiú qiú nǐ hǎo bù hǎo ata cũng xin con đó, được không?

那我便继续做下去
HSK 5
0:03s
nà wǒ biàn jì xù zuò xià qùvậy con sẽ tiếp tục làm ạ.

打小除了上学堂以外 还要进墨坊帮工
HSK 3
0:03s
dǎ xiǎo chú le shàng xué táng yǐ wài hái yào jìn mò fāng bāng gōngtừ nhỏ ngoài việc đến học đường ra còn phải vào phường mực phụ việc.

祯娘愿意手把手地亲自教导他
HSK 5
0:03s
zhēn niáng yuàn yì shǒu bǎ shǒu dì qīn zì jiào dǎo tāTrinh Nương sẵn sàng đích thân cầm tay chỉ dạy đệ ấy.

若是大伯娘舍得让他吃苦
HSK 7
0:03s
ruò shì dà bó niáng shě de ràng tā chī kǔNếu đại bá nương nỡ lòng để đệ ấy chịu khổ,

我这手艺可是我爷爷亲自教的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shǒu yì kě shì wǒ yé yé qīn zì jiào deTay nghề của con là do tổ phụ con đích thân chỉ dạy,

整个墨坊的人都比不过我呢 我当然知道
HSK 4
0:03s
zhěng gè mò fāng de rén dōu bǐ bù guò wǒ ne wǒ dāng rán zhī dàongười cả phường mực đều không qua nổi con đâu. Đương nhiên là ta biết chứ.

大伯娘真是惭愧
HSK 7
0:03s
dà bó niáng zhēn shì cán kuìĐại bá nương thật hổ thẹn quá.

我做了对不住你的事
HSK 1
0:03s
wǒ zuò le duì bú zhù nǐ de shìTa đã làm chuyện có lỗi với con,

你还处处想着我们
HSK 6
0:03s
nǐ hái chù chù xiǎng zhe wǒ menmà con vẫn luôn nghĩ cho chúng ta.

是大伯娘不好 大伯娘做错了
HSK 1
0:03s
shì dà bó niáng bù hǎo dà bó niáng zuò cuò leTại đại bá nương không tốt, ta làm sai rồi.

大伯娘 我从来没有放在心上
HSK 4
0:03s
dà bó niáng wǒ cóng lái méi yǒu fàng zài xīn shàngĐại bá nương, con chưa từng để bụng.

恩也好 怨也好 越算不清的
HSK 7
0:03s
ēn yě hǎo yuàn yě hǎo yuè suàn bù qīng deÂn cũng được, oán cũng tốt, càng không tính được rõ

快坐吧 大伯娘 来 坐
HSK 2
0:03s
kuài zuò ba dà bó niáng lái zuòĐại bá nương mau ngồi đi. Nào. Ngồi đi ạ.

不许哭啊 大伯娘 今日是个高兴的日子
HSK 6
0:03s
bù xǔ kū a dà bó niáng jīn rì shì gè gāo xìng de rì ziĐại bá nương không được khóc đâu đó. Hôm nay là ngày vui,

咱们都开开心心的
HSK 3
0:03s
zán men dōu kāi kāi xīn xīn dechúng ta đều phải thật vui vẻ chứ.