Cách dùng "肯定的 简经理 谢谢" (kěn dìng de jiǎn jīng lǐ xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìngde jiǎnjīng xièxiè

Chắc chắn rồi, giám đốc Giản. Cảm ơn nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
13:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是他的猪nà shì tā de zhūđó là "con lợn" của anh ta.
2肯定的 简经理 谢谢kěn dìng de jiǎn jīng lǐ xiè xièChắc chắn rồi, giám đốc Giản. Cảm ơn nhé.
3对不起 对不起 那个 没给你撞坏吧 没事 没事duì bù qǐ duì bù qǐ nà ge méi gěi nǐ zhuàng huài ba méi shì méi shìXin lỗi, xin lỗi. Ôi, không làm bẩn áo của cô chứ? Không sao, không sao.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 4 of 4)
你可千万不要这么说
HSK 4
0:03s
nǐ kě qiān wàn bú yào zhè me shuōCháu đừng nói như vậy.

她要是在天有灵的话
HSK 4
0:03s
tā yào shì zài tiān yǒu líng de huàNếu nó ở trên trời có linh thiêng,

这些干货都是我们自个儿晒的 好吃
HSK 5
0:03s
zhè xiē gān huò dōu shì wǒ men zì gě ér shài de hǎo chīSố đồ khô này do cô chú tự phơi đấy, ngon lắm.

行 那我们回去了 走吧 走吧 你慢点开
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ men huí qù le zǒu ba zǒu ba nǐ màn diǎn kāiĐược rồi, cô chú về đây. Đi thôi, đi thôi. Cháu lái xe cẩn thận nhé.

已经不能再这样下去了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng bù néng zài zhè yàng xià qù lekhông thể tiếp tục thế này được nữa.

我也是一个杀猪盘的受害者
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě[Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm]