Cách dùng "肯定的 简经理 谢谢" (kěn dìng de jiǎn jīng lǐ xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìngde jiǎnjīng xièxiè

Chắc chắn rồi, giám đốc Giản. Cảm ơn nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
13:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是他的猪nà shì tā de zhūđó là "con lợn" của anh ta.
2肯定的 简经理 谢谢kěn dìng de jiǎn jīng lǐ xiè xièChắc chắn rồi, giám đốc Giản. Cảm ơn nhé.
3对不起 对不起 那个 没给你撞坏吧 没事 没事duì bù qǐ duì bù qǐ nà ge méi gěi nǐ zhuàng huài ba méi shì méi shìXin lỗi, xin lỗi. Ôi, không làm bẩn áo của cô chứ? Không sao, không sao.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 3 of 4)
谢谢备爷 谢谢备爷 听话
HSK 6
0:03s
xiè xiè bèi yé xiè xiè bèi yé tīng huà- Cảm ơn Bị Gia, cảm ơn Bị Gia. - Nghe lời nhé.

这就是乱讲话的代价
HSK 6
0:03s
zhè jiù shì luàn jiǎng huà de dài jiàĐây chính là cái giá phải trả khi nói năng lung tung.

别以为老子离开几天 你们就可以乱来 干活
HSK 4
0:03s
bié yǐ wéi lǎo zi lí kāi jǐ tiān nǐ men jiù kě yǐ luàn lái gàn huóĐừng tưởng tao đi mấy ngày mà chúng mày gà mọc đuôi tôm. Làm việc đi!

你说什么对不起 这是我自己想干的事
HSK 3
0:03s
nǐ shuō shén me duì bù qǐ zhè shì wǒ zì jǐ xiǎng gàn de shìCô xin lỗi gì chứ? Đây là việc tôi muốn làm mà.

就作为一个男的 我也不能看着这帮玩意
HSK 2
0:03s
jiù zuò wéi yí gè nán de wǒ yě bù néng kàn zhe zhè bāng wán yìthân là thằng đàn ông thì tôi cũng không thể trơ mắt nhìn lũ đó

行了 你别多想了 我这还有事
HSK 3
0:03s
xíng le nǐ bié duō xiǎng le wǒ zhè hái yǒu shì[Khí tượng Lễ Hải] Được rồi, cô đừng nghĩ nhiều nữa. Tôi còn có việc.

你们两个到底怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè dào dǐ zěn me leRốt cuộc hai người làm sao vậy?

你说疑病的那个 对 就她
HSK 2
0:03s
nǐ shuō yí bìng de nà ge duì jiù tāAnh đang nói đến cái người đa nghi đó à? Đúng, chính là bà ta.

她一个人能把 其他病人都等疯了都
HSK 7
0:03s
tā yí gè rén néng bǎ qí tā bìng rén dōu děng fēng le dōuMột mình bà ta khiến các bệnh nhân khác đợi đến phát điên.

怎么走漏风声 我们是礼海公安
HSK 6
0:03s
zěn me zǒu lòu fēng shēng wǒ men shì lǐ hǎi gōng ānSao lại lộ thông tin được? Chúng tôi là công an Lễ Hải.

余可欣这个贱人 你们涉嫌犯罪 已被我们包围
HSK 7
0:03s
yú kě xīn zhè ge jiàn rén nǐ men shè xián fàn zuì yǐ bèi wǒ men bāo wéiCon khốn Dư Khả Hân. Các người bị nghi ngờ phạm tội, đã bị chúng tôi bao vây.

你们这些坐办公室的 一点实战经验都没有
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè xiē zuò bàn gōng shì de yì diǎn shí zhàn jīng yàn dōu méi yǒuMấy người toàn ngồi bàn giấy như anh không có tí kinh nghiệm thực chiến nào,

谢 光嘴上说可不行
HSK 3
0:03s
xiè guāng zuǐ shàng shuō kě bù xíngcảm ơn tôi mà chỉ nói mồm thế thì không được.

你可别得寸进尺啊
HSK 3
0:03s
nǐ kě bié dé cùn jìn chǐ aAnh đừng có được đằng chân lân đằng đầu.

不让点 你问我干吗
HSK 2
0:03s
bù ràng diǎn nǐ wèn wǒ gàn máKhông cho gọi món còn hỏi người ta ăn gì.

别废话 不要让步 好吗
HSK 7
0:03s
bié fèi huà bú yào ràng bù hǎo maĐừng phí lời nữa. Không được nhượng bộ, biết chưa?

我打工作电话的时候 不要插嘴
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ gōng zuò diàn huà de shí hòu bú yào chā zuǐKhi tôi đang nghe điện thoại công việc thì đừng có xen ngang.

我不喜欢别人瞎打听我的工作
HSK 7
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén xiā dǎ tīng wǒ de gōng zuòTôi không thích người khác dò hỏi công việc của tôi.

控制情绪 是你学会当大人的第一步
HSK 6
0:03s
kòng zhì qíng xù shì nǐ xué huì dāng dà rén de dì yī bùKìm chế cảm xúc là bước đầu tiên để cậu học cách trở thành người lớn.

蕾蕾怎么可能沉冤昭雪啊
HSK 2
0:03s
lěi lěi zěn me kě néng chén yuān zhāo xuě alàm sao Lôi Lôi rửa được nỗi oan này?