Cách dùng "感觉离得太久了" (gǎn jué lí dé tài jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnjuétàijiǔle

cảm thấy đã quá lâu,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:22
jiù
xiàng
yǒu
xiē
xiǎo
shí
hòu
de
shì
qíng

Như một số chuyện hồi nhỏ,

LINE 0240:27
PLAYING SCENE
gǎn
jué
tài
jiǔ
le

cảm thấy đã quá lâu,

LINE 0340:30
yǒu
xiē
dōu
hǎo
xiàng
le

có những chuyện không còn nhớ rõ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp40:27
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 3 of 6)
别骂街 叫我阿诚就行了
HSK 3
0:03s
bié mà jiē jiào wǒ ā chéng jiù xíng leĐừng bóng gió, cứ gọi tôi là Thành là được rồi.
这几年啊可没少把钱花脸上
HSK 3
0:03s
zhè jǐ nián a kě méi shǎo bǎ qián huā liǎn shàngMấy năm nay đắp kha khá tiền cho khuôn mặt.
赖正天算是完蛋了
HSK 6
0:03s
lài zhèng tiān suàn shì wán dàn leLại Chính Thiên coi như xong đời rồi.
不知道邱总负责的是 哪一块的资源
HSK 5
0:03s
bù zhī dào qiū zǒng fù zé de shì nǎ yī kuài de zī yuánKhông biết sếp Khưu phụ trách mảng nguồn lực nào?
这么说 我真是打进核心层啊
HSK 7
0:03s
zhè me shuō wǒ zhēn shì dǎ jìn hé xīn céng anói vậy thì tôi thật sự vào được tầng lớp cốt cán rồi à?
那以后就麻烦你多照顾啊
HSK 4
0:03s
nà yǐ hòu jiù má fán nǐ duō zhào gù avậy sau này mong cô chiếu cố nhiều.
有件事还没来得及说呢
HSK 4
0:03s
yǒu jiàn shì hái méi lái de jí shuō necòn có một chuyện chưa kịp nói.
枪从您手底下流出去这件事呢
HSK 6
0:03s
qiāng cóng nín shǒu dǐ xià liú chū qù zhè jiàn shì neviệc khẩu súng tuồn ra từ cấp dưới của anh
是想要跟您商量一下
HSK 4
0:03s
shì xiǎng yào gēn nín shāng liáng yī xiàlà muốn bàn bạc với anh một chút.
停电啦 快看一下电闸
HSK 6
0:03s
tíng diàn la kuài kàn yī xià diàn zháMất điện rồi. Mau kiểm tra cầu dao đi.
那没什么事 我就先走啦
HSK 6
0:03s
nà méi shén me shì wǒ jiù xiān zǒu laKhông có việc gì thì tôi đi trước.
海州还是姓贺
HSK 2
0:03s
hǎi zhōu hái shì xìng hèHải Châu vẫn là của họ Hạ.
刚下高速 还有半个小时 你可以再睡一会儿
HSK 4
0:03s
gāng xià gāo sù hái yǒu bàn gè xiǎo shí nǐ kě yǐ zài shuì yī huì erVừa xuống cao tốc, còn nửa tiếng nữa. Em có thể ngủ thêm một lát.
每一次都是自己一个人
HSK 2
0:03s
měi yī cì dōu shì zì jǐ yí gè rénMỗi lần đều chỉ có một mình.
早点回去 可以多住几天
HSK 2
0:03s
zǎo diǎn huí qù kě yǐ duō zhù jǐ tiānVề sớm một chút, có thể ở lại thêm mấy ngày.
江教授 是有点美色在身上的
HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu shì yǒu diǎn měi sè zài shēn shàng deGiáo sư Giang cũng có chút nhan sắc đấy nhỉ.
是因为美色才和我结的婚吗
HSK 5
0:03s
shì yīn wèi měi sè cái hé wǒ jié de hūn maLà vì nhan sắc nên mới kết hôn với anh sao?
你读高中搬走以后 是不是再也没回来过了
HSK 3
0:03s
nǐ dú gāo zhōng bān zǒu yǐ hòu shì bú shì zài yě méi huí lái guò leSau khi chuyển đi hồi cấp ba có phải anh chưa từng quay lại không?
别骑你这破驴在我巷子里面转 什么破驴啊
HSK 4
0:03s
bié qí nǐ zhè pò lǘ zài wǒ xiàng zi lǐ miàn zhuǎn shén me pò lǘ ađừng lái cái xe ghẻ của anh đi vào trong ngõ nhà em. Xe ghẻ gì chứ.
我这是名牌好吧 放外边轮子都有人偷
HSK 6
0:03s
wǒ zhè shì míng pái hǎo ba fàng wài biān lún zi dōu yǒu rén tōuĐây là thương hiệu nổi tiếng đấy. Để bên ngoài có người trộm bánh xe luôn đấy.