Cách dùng "寒声 辛苦了" (hán shēng xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
寒声 辛苦了
Hàn Thanh, con vất vả rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:51
wǒ men zhè bāng lǎo xiōng dì ya tóu fà bǐ wǒ dōu bái
我们这帮老兄弟呀 头发比我都白
“Mấy anh em của bố còn nhiều tóc bạc hơn bố.”
LINE 0231:55
PLAYING SCENEhán shēng xīn kǔ le
寒声 辛苦了
“Hàn Thanh, con vất vả rồi.”
LINE 0331:57
bù xīn kǔ mā
不辛苦 妈
“Không vất vả thưa mẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gǎn jué cí dài shì yí gè hěn gǔ lǎo de dōng xī leCảm giác băng cassette là thứ rất cũ kỹ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s