Cách dùng "每一次都是自己一个人" (měi yī cì dōu shì zì jǐ yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
每一次都是自己一个人
Mỗi lần đều chỉ có một mình.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:09
wǒ我
dū都
huì会
huí回
lái来
“em đều quay về.”
LINE 0229:12
PLAYING SCENEměi每
yī一
cì次
dōu都
shì是
zì自
jǐ己
yí一
gè个
rén人
“Mỗi lần đều chỉ có một mình.”
LINE 0329:14
wǒ我
yí一
gè个
rén人
“Một mình em”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu lái tā bèi zhuā qǐ lái guān le liǎng sān nián jiù fàng chū lái leSau này cô ta bị bắt, ở tù hai, ba năm rồi được thả ra.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bà xiā shuō shén me ne shuí tiān tiān dài rén aBố, bố nói lung tung gì vậy. Ai suốt ngày dẫn người về chứ.

HSK 7
0:03s
tā sǐ huó zhuāi zhe wǒ bù huí qù fēi yào mào yǔ qù zhǎo tānó cứ bám lấy tôi không chịu về, cứ đòi dầm mưa đi tìm thằng bé.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ děng zhe wǒ gěi nǐ tōu gè dà ròu yuán lái ròu yuán kě bù suàn líng shíAnh chờ nhé, em lấy trộm bánh thịt viên cho anh. Bánh thịt viên không phải đồ ăn vặt.

HSK 6
0:03s
zǒng suàn dài huí jiā le kàn dào le cái suàn fàng xīnCuối cùng cũng dẫn về nhà. Thấy rồi mới yên tâm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s