Cách dùng "你奇怪说明你有趣" (nǐ qí guài shuō míng nǐ yǒu qù) trong hội thoại tiếng Trung
你奇怪说明你有趣
Anh kỳ lạ chứng tỏ anh thú vị.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:23
kě可
néng能
shì是
yīn因
wèi为
wǒ我
qí奇
guài怪
ba吧
“Chắc là vì anh kỳ lạ.”
LINE 0242:26
PLAYING SCENEnǐ你
qí奇
guài怪
shuō说
míng明
nǐ你
yǒu有
qù趣
“Anh kỳ lạ chứng tỏ anh thú vị.”
LINE 0342:28
shì是
wǒ我
méi没
yǒu有
yǎn眼
guāng光
“Là em không tinh tường.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiān guò qù hǎo nà nǐ xiān qù xīn kǔ laVậy tôi qua đó trước. Được, cậu đi trước đi. Vất vả rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ lǎo shī xīn xīn kǔ kǔ bǎ nǐ ān pái dào zhèng fǎ dà xué jiāo shūthầy cậu vất vả lắm mới sắp xếp cho cậu về giảng dạy ở Đại học Chính trị - Pháp luật

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fēi yào tóu rù dào zhè ge àn zi lǐ láiGiờ cậu lại nhất quyết lao đầu vào vụ án này.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng guò qí zhōng de fēng xiǎn yǒu duō dà maCậu có nghĩ đến rủi ro lớn đến mức nào không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì bù xiǎng ràng wǒ bàn 8·17 de àn zi atổ trưởng Diêu không muốn em xử lý vụ án 17/8 không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
càn zá gè rén qíng xù xíng le xíng le xíng le bié xiā cāi lebị xen lẫn cảm xúc cá nhân. Được rồi, được rồi, được rồi, đừng đoán mò nữa.

HSK 7
0:03s
rén jiā nà me dà lǐng dǎo nǎ yǒu kòng chéng tiān zhuó mó nǐ yaNgười ta là lãnh đạo lớn như vậy, đâu rảnh suốt ngày nghĩ về em.

HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng tíng zhí nǐ bù xiǎng de shì duō leem không muốn bị đình chỉ. Chuyện em không muốn còn nhiều lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn nín de rèn hé xuǎn zé hé jué dìng dōu yǒu nín de dào lǐtôi tin mọi lựa chọn và quyết định của anh đều có lý do riêng.

HSK 4
0:03s
tā shì hè wǔ de shǒu xià tā yǐ qián yě dāng guò jǐng chácậu ta là cấp dưới của Hạ Vũ. Trước đây cũng từng làm cảnh sát.

HSK 7
0:03s
guān yú lài sān de bǎ bǐng dào xiàn zài dōu bù zhī dào shì shén meMạnh Linh nắm thóp Lại Tam chuyện gì nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s