Cách dùng "停电啦 快看一下电闸" (tíng diàn la kuài kàn yī xià diàn zhá) trong hội thoại tiếng Trung

tíngdiànla kuàikànxiàdiànzhá

Mất điện rồi. Mau kiểm tra cầu dao đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:06
xiàn
zài

Bây giờ.

LINE 0227:10
PLAYING SCENE
tíng diàn la kuài kàn yī xià diàn zhá

停电啦 快看一下电闸

Mất điện rồi. Mau kiểm tra cầu dao đi.

LINE 0327:19
lǎo xiē shuō xī wàng hè lǎo dà néng xiū xī yī zhèn zi

老蝎说 希望贺老大能休息一阵子

Lão Hạt nói, hy vọng đại ca Hạ có thể nghỉ ngơi một thời gian.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp27:10
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 2 of 6)
那我先过去 好 那你先去 辛苦啦
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiān guò qù hǎo nà nǐ xiān qù xīn kǔ laVậy tôi qua đó trước. Được, cậu đi trước đi. Vất vả rồi.
他知道我 他当然知道你啦
HSK 6
0:03s
tā zhī dào wǒ tā dāng rán zhī dào nǐ laAnh ấy biết em à? Đương nhiên là biết rồi.
是他亲手办的
HSK 7
0:03s
shì tā qīn shǒu bàn dechính tay anh ấy xử lý đấy.
怎么样 在这儿还习惯吗
HSK 3
0:03s
zěn me yàng zài zhè ér hái xí guàn maSao rồi? Ở đây có quen không?
你老师辛辛苦苦把你安排到 政法大学教书
HSK 4
0:03s
nǐ lǎo shī xīn xīn kǔ kǔ bǎ nǐ ān pái dào zhèng fǎ dà xué jiāo shūthầy cậu vất vả lắm mới sắp xếp cho cậu về giảng dạy ở Đại học Chính trị - Pháp luật
你现在非要 投入到这个案子里来
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fēi yào tóu rù dào zhè ge àn zi lǐ láiGiờ cậu lại nhất quyết lao đầu vào vụ án này.
你想过其中的风险有多大吗
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng guò qí zhōng de fēng xiǎn yǒu duō dà maCậu có nghĩ đến rủi ro lớn đến mức nào không?
你身上 有一股隐忍的狠劲儿
HSK 7
0:03s
nǐ shēn shàng yǒu yī gǔ yǐn rěn de hěn jìn érỞ cậu có cái vẻ nhẫn nhịn rất dữ dội.
会不会不想让我办 8·17的案子啊
HSK 3
0:03s
huì bú huì bù xiǎng ràng wǒ bàn 8·17 de àn zi atổ trưởng Diêu không muốn em xử lý vụ án 17/8 không?
不是 他为什么不想呢
HSK 2
0:03s
bú shì tā wèi shén me bù xiǎng neKhông phải, sao lại không muốn chứ?
不够资格 没有份量
HSK 5
0:03s
bù gòu zī gé méi yǒu fèn liàngkhông đủ tư cách, không đủ tầm,
掺杂个人情绪 行了行了行了 别瞎猜了
HSK 5
0:03s
càn zá gè rén qíng xù xíng le xíng le xíng le bié xiā cāi lebị xen lẫn cảm xúc cá nhân. Được rồi, được rồi, được rồi, đừng đoán mò nữa.
人家那么大领导 哪有空成天琢磨你呀
HSK 7
0:03s
rén jiā nà me dà lǐng dǎo nǎ yǒu kòng chéng tiān zhuó mó nǐ yaNgười ta là lãnh đạo lớn như vậy, đâu rảnh suốt ngày nghĩ về em.
我不想停职 你不想的事多了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng tíng zhí nǐ bù xiǎng de shì duō leem không muốn bị đình chỉ. Chuyện em không muốn còn nhiều lắm.
我不希望你参与这个案子
HSK 5
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ cān yù zhè ge àn zitôi không muốn cậu tham gia vào vụ án này.
我相信您的任何选择和决定 都有您的道理
HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn nín de rèn hé xuǎn zé hé jué dìng dōu yǒu nín de dào lǐtôi tin mọi lựa chọn và quyết định của anh đều có lý do riêng.
他是贺武的手下 他以前也当过警察
HSK 4
0:03s
tā shì hè wǔ de shǒu xià tā yǐ qián yě dāng guò jǐng chácậu ta là cấp dưới của Hạ Vũ. Trước đây cũng từng làm cảnh sát.
关于赖三的把柄 到现在都不知道是什么
HSK 7
0:03s
guān yú lài sān de bǎ bǐng dào xiàn zài dōu bù zhī dào shì shén meMạnh Linh nắm thóp Lại Tam chuyện gì nữa.
别动 警察 不许动
HSK 6
0:03s
bié dòng jǐng chá bù xǔ dòng[2011] Đứng yên. Cảnh sát đây, không được nhúc nhích.
看来蒋警官还记得我呀
HSK 5
0:03s
kàn lái jiǎng jǐng guān hái jì de wǒ yaXem ra cảnh sát Tưởng vẫn còn nhớ tôi nhỉ.