Cách dùng "有一些都好像不记得了" (yǒu yī xiē dōu hǎo xiàng bú jì dé le) trong hội thoại tiếng Trung
有一些都好像不记得了
có những chuyện không còn nhớ rõ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:27
gǎn感
jué觉
lí离
dé得
tài太
jiǔ久
le了
“cảm thấy đã quá lâu,”
LINE 0240:30
PLAYING SCENEyǒu有
yī一
xiē些
dōu都
hǎo好
xiàng像
bú不
jì记
dé得
le了
“có những chuyện không còn nhớ rõ.”
LINE 0340:33
dàn但
shì是
hái还
yǒu有
yī一
xiē些
“Nhưng vẫn có những chuyện”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiān guò qù hǎo nà nǐ xiān qù xīn kǔ laVậy tôi qua đó trước. Được, cậu đi trước đi. Vất vả rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ lǎo shī xīn xīn kǔ kǔ bǎ nǐ ān pái dào zhèng fǎ dà xué jiāo shūthầy cậu vất vả lắm mới sắp xếp cho cậu về giảng dạy ở Đại học Chính trị - Pháp luật

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fēi yào tóu rù dào zhè ge àn zi lǐ láiGiờ cậu lại nhất quyết lao đầu vào vụ án này.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng guò qí zhōng de fēng xiǎn yǒu duō dà maCậu có nghĩ đến rủi ro lớn đến mức nào không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì bù xiǎng ràng wǒ bàn 8·17 de àn zi atổ trưởng Diêu không muốn em xử lý vụ án 17/8 không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
càn zá gè rén qíng xù xíng le xíng le xíng le bié xiā cāi lebị xen lẫn cảm xúc cá nhân. Được rồi, được rồi, được rồi, đừng đoán mò nữa.

HSK 7
0:03s
rén jiā nà me dà lǐng dǎo nǎ yǒu kòng chéng tiān zhuó mó nǐ yaNgười ta là lãnh đạo lớn như vậy, đâu rảnh suốt ngày nghĩ về em.

HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng tíng zhí nǐ bù xiǎng de shì duō leem không muốn bị đình chỉ. Chuyện em không muốn còn nhiều lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn nín de rèn hé xuǎn zé hé jué dìng dōu yǒu nín de dào lǐtôi tin mọi lựa chọn và quyết định của anh đều có lý do riêng.

HSK 4
0:03s
tā shì hè wǔ de shǒu xià tā yǐ qián yě dāng guò jǐng chácậu ta là cấp dưới của Hạ Vũ. Trước đây cũng từng làm cảnh sát.

HSK 7
0:03s
guān yú lài sān de bǎ bǐng dào xiàn zài dōu bù zhī dào shì shén meMạnh Linh nắm thóp Lại Tam chuyện gì nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s