Cách dùng "伤这么重 还能打人 要是伤好了 力气用不完" (shāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wán) trong hội thoại tiếng Trung
伤这么重 还能打人 要是伤好了 力气用不完
Bị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:36
duì ya nǐ kàn wǒ zhè gē bó gē wǒ yě shòu shāng nǐ kàn
对呀 你看我这胳膊 哥 我也受伤 你看
“Đúng vậy, anh xem cánh tay của em này. Anh, em cũng bị thương, anh xem.”
LINE 0236:39
PLAYING SCENEshāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wán
伤这么重 还能打人 要是伤好了 力气用不完
“Bị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.”
LINE 0336:42
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ zi
赶紧回战场打鬼子去 我也想去打鬼子
“Mau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng cái nà yí mù zhēn de shì qíng zhēn yì qiè hěn gǎn rénCảnh vừa rồi thật sự rất chân thành. Rất cảm động.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yī qiè quán bù dān zài huáng mǒu shēn shàngTất cả mọi chuyện đều do Hoàng mỗ gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ wèi gěi zì jǐ de xiōng dì men zhēng gè qīng báichỉ vì muốn đòi lại sự trong sạch cho các anh em của mình.

HSK 7
0:03s
zhè sān chuáng nǐ yào tè bié liú yì yī xià rú guǒ chuāng kǒu biàn dà de huàGiường số ba này cậu phải đặc biệt chú ý. Nếu vết thương lớn hơn,

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě jiàn shí jiàn shí yì qǐ lái ba hǎothì ngươi cũng mở mang kiến thức đi. Cùng làm đi. Được.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bāng wǒ yī xià xiǎo jiě hù shì nǐ zǒu le wǒ zěn me bàn yaGiúp tôi với. Cô ơi. Y tá, cô đi rồi tôi phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài mǎ shàng huí jiā hǎo hǎo xiū xī yī xià hǎo maBây giờ em lập tức về nhà. Nghỉ ngơi đi. Được không?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì shí zài jiān chí bù liǎo jiù hé wǒ fù mǔ qù chóng qìngNếu em thực sự không kiên trì được, thì đi Trùng Khánh với bố mẹ tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng dào tóu lái nǐ gēn tā men yī yàngTôi không muốn đến cuối cùngcậu cũng giống bọn họ.

HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo kǎo lǜ yī xià wǒ men huí tóu liáoCậu suy nghĩ kỹ đi. Chúng ta nói chuyện sau.

HSK 1
0:03s