Cách dùng "为什么他有鸡蛋 我们没有呀" (wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu ya) trong hội thoại tiếng Trung
为什么他有鸡蛋 我们没有呀
Sao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:02
hán hán hù shì
韩 韩护士
“Y tá Han.”
LINE 0236:04
PLAYING SCENEwèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu ya
为什么他有鸡蛋 我们没有呀
“Sao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.”
LINE 0336:07
duì ya wǒ men yě xiǎng chī jī dàn tiān tiān hē zhōu zhè shuí shòu dé le a
对呀 我们也想吃鸡蛋 天天喝粥 这谁受得了啊
“Đúng vậy, bọn em cũng muốn ăn trứng gà. Ngày nào cũng ăn cháo, ai mà chịu nổi chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng cái nà yí mù zhēn de shì qíng zhēn yì qiè hěn gǎn rénCảnh vừa rồi thật sự rất chân thành. Rất cảm động.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yī qiè quán bù dān zài huáng mǒu shēn shàngTất cả mọi chuyện đều do Hoàng mỗ gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ wèi gěi zì jǐ de xiōng dì men zhēng gè qīng báichỉ vì muốn đòi lại sự trong sạch cho các anh em của mình.

HSK 7
0:03s
zhè sān chuáng nǐ yào tè bié liú yì yī xià rú guǒ chuāng kǒu biàn dà de huàGiường số ba này cậu phải đặc biệt chú ý. Nếu vết thương lớn hơn,

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě jiàn shí jiàn shí yì qǐ lái ba hǎothì ngươi cũng mở mang kiến thức đi. Cùng làm đi. Được.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bāng wǒ yī xià xiǎo jiě hù shì nǐ zǒu le wǒ zěn me bàn yaGiúp tôi với. Cô ơi. Y tá, cô đi rồi tôi phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài mǎ shàng huí jiā hǎo hǎo xiū xī yī xià hǎo maBây giờ em lập tức về nhà. Nghỉ ngơi đi. Được không?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì shí zài jiān chí bù liǎo jiù hé wǒ fù mǔ qù chóng qìngNếu em thực sự không kiên trì được, thì đi Trùng Khánh với bố mẹ tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng dào tóu lái nǐ gēn tā men yī yàngTôi không muốn đến cuối cùngcậu cũng giống bọn họ.

HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo kǎo lǜ yī xià wǒ men huí tóu liáoCậu suy nghĩ kỹ đi. Chúng ta nói chuyện sau.

HSK 1
0:03s