Cách dùng "中间可不能断" (zhōng jiān kě bù néng duàn) trong hội thoại tiếng Trung

zhōngjiānnéngduàn

Ở giữa không được đứt.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:48
shí jǐn dòu fǔ gēng yě jiào wén sī dòu fǔ dòu fǔ qiè sī yī qì hē chéng

什锦豆腐羹也叫文思豆腐 豆腐切丝 一气呵成

Canh đậu phụ thập cẩm cũng gọi là đậu phụ Văn Tư. Đậu phụ cắt sợi, một hơi làm thành.

LINE 0225:52
PLAYING SCENE
zhōng
jiān
néng
duàn

Ở giữa không được đứt.

LINE 0325:54
chú
le
bǎo
chí
dòu
de
xíng
zhuàng
zhī
wài

Ngoài việc phải giữ dáng sợi đậu phụ ra,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp25:52
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 1 of 6)
保重身体健康为上啊
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng shēn tǐ jiàn kāng wèi shàng aBảo trọng sức khỏe là trên hết.
黄某人定当尽心尽责
HSK 6
0:03s
huáng mǒu rén dìng dàng jìn xīn jìn zéHoàng mỗ nhất định sẽ tận tâm tận trách nhiệm
黄某责无旁贷
HSK 6
0:03s
huáng mǒu zé wú páng dàiHwang mỗ sẽ không thể tha thứ.
刚才那一幕真的是情真意切 很感人
HSK 7
0:03s
gāng cái nà yí mù zhēn de shì qíng zhēn yì qiè hěn gǎn rénCảnh vừa rồi thật sự rất chân thành. Rất cảm động.
中华民族生死存亡之际
HSK 7
0:03s
zhōng huá mín zú shēng sǐ cún wáng zhī jìKhi dân tộc Trung Hoa sinh tử tồn vong,
这一切全部担在黄某身上
HSK 7
0:03s
zhè yī qiè quán bù dān zài huáng mǒu shēn shàngTất cả mọi chuyện đều do Hoàng mỗ gánh vác.
世间多少荒唐事
HSK 7
0:03s
shì jiān duō shǎo huāng táng shìThế gian có bao nhiêu chuyện hoang đường,
进退半点不由人
HSK 4
0:03s
jìn tuì bàn diǎn bù yóu réntiến lui không do người khác.
一片冰心
HSK 4
0:03s
yī piàn bīng xīnMột tấm lòng băng.
只为给自己的兄弟们 争个清白
HSK 5
0:03s
zhǐ wèi gěi zì jǐ de xiōng dì men zhēng gè qīng báichỉ vì muốn đòi lại sự trong sạch cho các anh em của mình.
这三床你要特别留意一下 如果创口变大的话
HSK 7
0:03s
zhè sān chuáng nǐ yào tè bié liú yì yī xià rú guǒ chuāng kǒu biàn dà de huàGiường số ba này cậu phải đặc biệt chú ý. Nếu vết thương lớn hơn,
那你也见识见识 一起来吧 好
HSK 7
0:03s
nà nǐ yě jiàn shí jiàn shí yì qǐ lái ba hǎothì ngươi cũng mở mang kiến thức đi. Cùng làm đi. Được.
祖良 我下不去手
HSK 2
0:03s
zǔ liáng wǒ xià bù qù shǒuTổ Lương, tôi không ra tay được.
帮我一下 小姐 护士 你走了我怎么办呀
HSK 5
0:03s
bāng wǒ yī xià xiǎo jiě hù shì nǐ zǒu le wǒ zěn me bàn yaGiúp tôi với. Cô ơi. Y tá, cô đi rồi tôi phải làm sao?
淑真 没事 第一次我也吐了
HSK 6
0:03s
shū zhēn méi shì dì yī cì wǒ yě tǔ leSook Jin, không sao. Lần đầu tiên tôi cũng nôn.
你现在马上回家 好好休息一下 好吗
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài mǎ shàng huí jiā hǎo hǎo xiū xī yī xià hǎo maBây giờ em lập tức về nhà. Nghỉ ngơi đi. Được không?
你要是实在坚持不了 就和我父母去重庆
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì shí zài jiān chí bù liǎo jiù hé wǒ fù mǔ qù chóng qìngNếu em thực sự không kiên trì được, thì đi Trùng Khánh với bố mẹ tôi.
我不想到头来你跟他们一样
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng dào tóu lái nǐ gēn tā men yī yàngTôi không muốn đến cuối cùngcậu cũng giống bọn họ.
你好好考虑一下 我们回头聊
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo kǎo lǜ yī xià wǒ men huí tóu liáoCậu suy nghĩ kỹ đi. Chúng ta nói chuyện sau.
莫找了 莫找了
HSK 1
0:03s
mò zhǎo le mò zhǎo leĐừng tìm nữa, đừng tìm nữa.