Cách dùng "帮助一下我们的同胞吧" (bāng zhù yī xià wǒ men de tóng bāo ba) trong hội thoại tiếng Trung
帮助一下我们的同胞吧
Giúp đỡ đồng bào của chúng ta đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:29
lái dà jiā kàn kàn qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒu
来 大家看看 请大家伸出援手
“Nào, mọi người xem đi. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.”
LINE 0216:31
PLAYING SCENEbāng帮
zhù助
yī一
xià下
wǒ我
men们
de的
tóng同
bāo胞
ba吧
“Giúp đỡ đồng bào của chúng ta đi.”
LINE 0316:36
gàn shén me ne bǎ zhè dōng xī shōu qǐ lái bú yào zài wǒ zhè lǐ xuān chuán
干什么呢 把这东西收起来 不要在我这里宣传
“Làm gì thế? Cất cái này đi. Đừng tuyên truyền ở chỗ tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě deCô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn de xuè yí dìng huì yòng dào qián fāng de jiàng shì shēn shàngmáu hiến nhất định sẽ dùng đến các tướng sĩ phía trước.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng yǐ jiù zhù nàn mín de míng yì lái zuò xuān chuánChỉ có thể dùng để tuyên truyền với danh nghĩa cứu nạn dân.

HSK 5
0:03s
dàn shì shàng hǎi de rén mín dōu zhī dào wǒ men yaNhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shá hái huí lái zhǎo wǒ jì xù gěi wǒ dāng cān móuVậy sao anh còn quay lại tìm tôi? Tiếp tục làm tư vấn cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men chuān jūn qióng dé dīng dāng xiǎng gěi bù qǐXuyên Quân chúng ta nghèo lắm. Không trả nổi.

HSK 4
0:03s
shuō pò dà tiān jiù jǐ jiàn pò mián ǎo mián bèiNói ra trời đất chỉ có mấy chiếc chăn bông rách thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn shí tōu dào qiǎng jié zhàn lüè wù zī shì yào qiāng bì deLúc chiến tranh trộm vật tư chiến lược. sẽ bị bắn chết.

HSK 7
0:03s