Cách dùng "吃了这个大米饭 它才会香嘛" (chī le zhè ge dà mǐ fàn tā cái huì xiāng ma) trong hội thoại tiếng Trung
吃了这个大米饭 它才会香嘛
Ăn cái cơm này nó mới thơm được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
wǒ zhǐ zhī dào rén dé huó fàn dé chī
我只知道 人得活 饭得吃
“Tôi chỉ biết Người phải sống, cơm phải ăn.”
LINE 0202:24
PLAYING SCENEchī le zhè ge dà mǐ fàn tā cái huì xiāng ma
吃了这个大米饭 它才会香嘛
“Ăn cái cơm này nó mới thơm được.”
LINE 0302:27
xíng nǐ bù chī wǒ chī
行 你不吃 我吃
“Được, em không ăn, anh ăn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě deCô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn de xuè yí dìng huì yòng dào qián fāng de jiàng shì shēn shàngmáu hiến nhất định sẽ dùng đến các tướng sĩ phía trước.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng yǐ jiù zhù nàn mín de míng yì lái zuò xuān chuánChỉ có thể dùng để tuyên truyền với danh nghĩa cứu nạn dân.

HSK 5
0:03s
dàn shì shàng hǎi de rén mín dōu zhī dào wǒ men yaNhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shá hái huí lái zhǎo wǒ jì xù gěi wǒ dāng cān móuVậy sao anh còn quay lại tìm tôi? Tiếp tục làm tư vấn cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men chuān jūn qióng dé dīng dāng xiǎng gěi bù qǐXuyên Quân chúng ta nghèo lắm. Không trả nổi.

HSK 4
0:03s
shuō pò dà tiān jiù jǐ jiàn pò mián ǎo mián bèiNói ra trời đất chỉ có mấy chiếc chăn bông rách thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn shí tōu dào qiǎng jié zhàn lüè wù zī shì yào qiāng bì deLúc chiến tranh trộm vật tư chiến lược. sẽ bị bắn chết.

HSK 7
0:03s