Cách dùng "烘山芋怎么不吃的" (hōng shān yù zěn me bù chī de) trong hội thoại tiếng Trung

hōngshānzěnmechīde

Sao không ăn khoai lang nướng?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:19
mèi
mèi

Em gái.

LINE 0228:20
PLAYING SCENE
hōng
shān
zěn
me
chī
de

Sao không ăn khoai lang nướng?

LINE 0328:23
wǒ xiǎng wǒ xiǎng liú gěi mèi mèi chī

我想 我想留给妹妹吃

Ta muốn, ta muốn để lại cho muội muội ăn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp28:20
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 4 of 9)
这位女士 您是要献血吗
HSK 2
0:03s
zhè wèi nǚ shì nín shì yào xiàn xiě maCô muốn hiến máu sao?
请问献的血是要用到哪里
HSK 7
0:03s
qǐng wèn xiàn de xuè shì yào yòng dào nǎ lǐTôi cần dùng máu ở đâu?
女士 血肯定是要献给爱国者的
HSK 4
0:03s
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě deCô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.
更多的我不能再说了
HSK 4
0:03s
gèng duō de wǒ bù néng zài shuō leTôi không thể nói nhiều hơn nữa.
献的血 一定会用到前方的将士身上
HSK 7
0:03s
xiàn de xuè yí dìng huì yòng dào qián fāng de jiàng shì shēn shàngmáu hiến nhất định sẽ dùng đến các tướng sĩ phía trước.
是这样 在租界呀
HSK 5
0:03s
shì zhè yàng zài zū jiè yaLà thế này. Ở Tô Giới,
只能以 救助难民的名义来做宣传
HSK 7
0:03s
zhǐ néng yǐ jiù zhù nàn mín de míng yì lái zuò xuān chuánChỉ có thể dùng để tuyên truyền với danh nghĩa cứu nạn dân.
但是上海的人民都知道我们呀
HSK 5
0:03s
dàn shì shàng hǎi de rén mín dōu zhī dào wǒ men yaNhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.
他们心里跟明镜似的
HSK 5
0:03s
tā men xīn lǐ gēn míng jìng shì deTrong lòng họ như gương sáng vậy.
那我明白了 谢谢 放心吧
HSK 3
0:03s
nà wǒ míng bái le xiè xiè fàng xīn baVậy tôi hiểu rồi. Cảm ơn. Yên tâm đi.
那你为啥还回来找我 继续给我当参谋
HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shá hái huí lái zhǎo wǒ jì xù gěi wǒ dāng cān móuVậy sao anh còn quay lại tìm tôi? Tiếp tục làm tư vấn cho tôi.
咱们得找他们盘道盘道
HSK 6
0:03s
zán men dé zhǎo tā men pán dào pán dàochúng ta phải tìm bọn họ bàn bạc.
刚才把咱们暴打一顿
HSK 4
0:03s
gāng cái bǎ zán men bào dǎ yī dùnVừa nãy đánh chúng ta một trận.
接下来发生什么还不知道呢
HSK 3
0:03s
jiē xià lái fā shēng shén me hái bù zhī dào neTiếp theo xảy ra chuyện gì vẫn chưa biết.
咱们川军穷得叮当响 给不起
HSK 5
0:03s
zán men chuān jūn qióng dé dīng dāng xiǎng gěi bù qǐXuyên Quân chúng ta nghèo lắm. Không trả nổi.
说破大天就几件破棉袄棉被
HSK 4
0:03s
shuō pò dà tiān jiù jǐ jiàn pò mián ǎo mián bèiNói ra trời đất chỉ có mấy chiếc chăn bông rách thôi.
尤其是你这种老兵油子
HSK 1
0:03s
yóu qí shì nǐ zhè zhǒng lǎo bīng yóu ziĐặc biệt là người già như cậu.
还缺像你这种老油参谋
HSK 7
0:03s
hái quē xiàng nǐ zhè zhǒng lǎo yóu cān móuCòn thiếu tham mưu lão luyện như ngươi.
还是第一次从这个角度看呢
HSK 5
0:03s
hái shì dì yī cì cóng zhè ge jiǎo dù kàn neĐây là lần đầu tiên nhìn từ góc độ này.
战时偷盗抢劫战略物资 是要枪毙的
HSK 7
0:03s
zhàn shí tōu dào qiǎng jié zhàn lüè wù zī shì yào qiāng bì deLúc chiến tranh trộm vật tư chiến lược. sẽ bị bắn chết.