Cách dùng "那匾上的字我都不识几个呢" (nà biǎn shàng de zì wǒ dōu bù shí jǐ gè ne) trong hội thoại tiếng Trung
那匾上的字我都不识几个呢
Chữ trên biển tôi cũng không biết mấy chữ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:10
ràng让
wǒ我
zuò做
xiàng向
dǎo导
“Bảo tôi làm hướng dẫn.”
LINE 0233:12
PLAYING SCENEnà那
biǎn匾
shàng上
de的
zì字
wǒ我
dōu都
bù不
shí识
jǐ几
gè个
ne呢
“Chữ trên biển tôi cũng không biết mấy chữ.”
LINE 0333:14
wàn yī zài lái jǐ gè wài guó yǒu rén wǒ yòu bú huì wài yǔ
万一再来几个外国友人 我又不会外语
“Ngộ nhỡ có thêm vài người bạn nước ngoài Tôi cũng không biết tiếng nước ngoài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě deCô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn de xuè yí dìng huì yòng dào qián fāng de jiàng shì shēn shàngmáu hiến nhất định sẽ dùng đến các tướng sĩ phía trước.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng yǐ jiù zhù nàn mín de míng yì lái zuò xuān chuánChỉ có thể dùng để tuyên truyền với danh nghĩa cứu nạn dân.

HSK 5
0:03s
dàn shì shàng hǎi de rén mín dōu zhī dào wǒ men yaNhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shá hái huí lái zhǎo wǒ jì xù gěi wǒ dāng cān móuVậy sao anh còn quay lại tìm tôi? Tiếp tục làm tư vấn cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men chuān jūn qióng dé dīng dāng xiǎng gěi bù qǐXuyên Quân chúng ta nghèo lắm. Không trả nổi.

HSK 4
0:03s
shuō pò dà tiān jiù jǐ jiàn pò mián ǎo mián bèiNói ra trời đất chỉ có mấy chiếc chăn bông rách thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn shí tōu dào qiǎng jié zhàn lüè wù zī shì yào qiāng bì deLúc chiến tranh trộm vật tư chiến lược. sẽ bị bắn chết.