Cách dùng "我不管 我给老李都已经说好了" (wǒ bù guǎn wǒ gěi lǎo lǐ dōu yǐ jīng shuō hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

guǎn gěilǎodōujīngshuōhǎole

Tôi mặc kệ. Tôi đã nói với Lão Lý rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:17
zěn me néng zuò xiàng dǎo ne fǎn zhèng gěi duō shǎo qián wǒ dōu bù qù de a

怎么能做向导呢 反正给多少钱 我都不去的啊

Sao có thể làm hướng dẫn chứ? Dù sao cho bao nhiêu tiền tôi cũng không đi đâu.

LINE 0233:20
PLAYING SCENE
wǒ bù guǎn wǒ gěi lǎo lǐ dōu yǐ jīng shuō hǎo le

我不管 我给老李都已经说好了

Tôi mặc kệ. Tôi đã nói với Lão Lý rồi.

LINE 0333:23
nǐ shuō zài duō wǒ hái shì bú huì qù de nǐ gǎn jǐn gěi wǒ xià qù nòng yú qù

你说再多我还是不会去的 你赶紧给我下去弄鱼去

Anh nói nhiều hơn nữa tôi cũng không đi đâu. Ngươi mau xuống lấy cá cho ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp33:20
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 2 of 9)
明白
HSK 3
0:03s
míng báiHiểu.
可是他心眼不坏
HSK 3
0:03s
kě shì tā xīn yǎn bù huàiNhưng tâm địa anh ấy không xấu.
我就是一时生气
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì yī shí shēng qìChỉ là em nhất thời tức giận.
把钱和地契都弄丢了
HSK 3
0:03s
bǎ qián hé dì qì dōu nòng diū lelàm mất hết tiền và khế ước đất.
让我们沦落到这种田地
HSK 2
0:03s
ràng wǒ men lún luò dào zhè zhòng tián dìkhiến chúng ta rơi vào tình cảnh này.
那才是爹的命啊
HSK 7
0:03s
nà cái shì diē de mìng ađó mới là số mệnh của cha.
我们也得咬牙过下去
HSK 2
0:03s
wǒ men yě dé yǎo yá guò xià qùchúng ta cũng phải cắn răng sống tiếp.
这苦日子不是一天两天的
HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi bú shì yī tiān liǎng tiān deCuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.
也许会越来越苦 越来越难
HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yuè lái yuè kǔ yuè lái yuè nánCó lẽ sẽ càng ngày càng khổ. Càng ngày càng khó.
保护它渡过这个乱世
HSK 4
0:03s
bǎo hù tā dù guò zhè ge luàn shìbảo vệ nó vượt qua loạn thế này.
另外 不是也能帮我们渡过难关嘛
HSK 7
0:03s
lìng wài bú shì yě néng bāng wǒ men dù guò nán guān maNgoài ra, chẳng phải cũng có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn sao?
这不是两全其美嘛
HSK 6
0:03s
zhè bú shì liǎng quán qí měi maĐây chẳng phải là vẹn cả đôi đường sao?
把它跟个宝贝一样 一直捧在怀里
HSK 6
0:03s
bǎ tā gēn gè bǎo bèi yī yàng yì zhí pěng zài huái lǐGiữ nó như một bảo bối vậy. luôn giữ trong lòng.
经过了那么多的难
HSK 3
0:03s
jīng guò le nà me duō de nánTrải qua nhiều khó khăn như vậy
您才是最懂它的那个人
HSK 2
0:03s
nín cái shì zuì dǒng tā de nà ge rénngười mới là người hiểu nó nhất.
那现在的日子太难了
HSK 4
0:03s
nà xiàn zài de rì zi tài nán leVậy ngày tháng bây giờ khó quá.
爹 把钥匙收好了
HSK 7
0:03s
diē bǎ yào shi shōu hǎo leCha, cất chìa khóa cẩn thận.
千万别让人发现了
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié ràng rén fā xiàn leTuyệt đối đừng để người khác phát hiện.
早晚会找到工作
HSK 5
0:03s
zǎo wǎn huì zhǎo dào gōng zuòsớm muộn cũng sẽ tìm được việc.
您得对我有信心啊 是不是
HSK 4
0:03s
nín dé duì wǒ yǒu xìn xīn a shì bú shìAnh phải tin tưởng tôi chứ. Đúng không?