Cách dùng "我想 我想留给妹妹吃" (wǒ xiǎng wǒ xiǎng liú gěi mèi mèi chī) trong hội thoại tiếng Trung
我想 我想留给妹妹吃
Ta muốn, ta muốn để lại cho muội muội ăn.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:20
hōng烘
shān山
yù芋
zěn怎
me么
bù不
chī吃
de的
“Sao không ăn khoai lang nướng?”
LINE 0228:23
PLAYING SCENEwǒ xiǎng wǒ xiǎng liú gěi mèi mèi chī
我想 我想留给妹妹吃
“Ta muốn, ta muốn để lại cho muội muội ăn.”
LINE 0328:31
yuè月
míng明
“Nguyệt Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi bú shì yī tiān liǎng tiān deCuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.

HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yuè lái yuè kǔ yuè lái yuè nánCó lẽ sẽ càng ngày càng khổ. Càng ngày càng khó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lìng wài bú shì yě néng bāng wǒ men dù guò nán guān maNgoài ra, chẳng phải cũng có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ tā gēn gè bǎo bèi yī yàng yì zhí pěng zài huái lǐGiữ nó như một bảo bối vậy. luôn giữ trong lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s