Cách dùng "这老小子倒是挺懂行的" (zhè lǎo xiǎo zi dǎo shì tǐng dǒng háng de) trong hội thoại tiếng Trung
这老小子倒是挺懂行的
Lão già này cũng rất hiểu nghề.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:00
tā他
men们
zěn怎
me么
shuō说
de的
“Họ nói thế nào?”
LINE 0222:02
PLAYING SCENEzhè这
lǎo老
xiǎo小
zi子
dǎo倒
shì是
tǐng挺
dǒng懂
háng行
de的
“Lão già này cũng rất hiểu nghề.”
LINE 0322:05
tā shuō xiàn zài xīn bīng shí èr kuài yí gè lǎo bīng èr shí kuài
他说现在新兵十二块一个 老兵二十块
“Cậu ấy nói bây giờ tân binh 12 tệ một cái. Lão binh 20 đồng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi bú shì yī tiān liǎng tiān deCuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.

HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yuè lái yuè kǔ yuè lái yuè nánCó lẽ sẽ càng ngày càng khổ. Càng ngày càng khó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lìng wài bú shì yě néng bāng wǒ men dù guò nán guān maNgoài ra, chẳng phải cũng có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ tā gēn gè bǎo bèi yī yàng yì zhí pěng zài huái lǐGiữ nó như một bảo bối vậy. luôn giữ trong lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s