Cách dùng "他想把 他想把我从瑞锦赶走" (tā xiǎng bǎ tā xiǎng bǎ wǒ cóng ruì jǐn gǎn zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎng xiǎngcóngruìjǐngǎnzǒu

Anh ta muốn... anh ta muốn đuổi tôi ra khỏi Ruijin.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:56
zhī
dào
zhè
zhǐ
shì
de
yīn
móu

Tôi biết đây chỉ là âm mưu của anh ta.

LINE 0210:59
PLAYING SCENE
tā xiǎng bǎ tā xiǎng bǎ wǒ cóng ruì jǐn gǎn zǒu

他想把 他想把我从瑞锦赶走

Anh ta muốn... anh ta muốn đuổi tôi ra khỏi Ruijin.

LINE 0311:03
zhǐ
shì
xiǎng
hǎo
hǎo
gōng
zuò
ér

Tôi chỉ muốn làm việc tốt thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp10:59
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 1 of 7)
当时我走到她面前 我说 能不能交换一个联系方式
HSK 5
0:03s
dāng shí wǒ zǒu dào tā miàn qián wǒ shuō néng bù néng jiāo huàn yí gè lián xì fāng shìLúc đó tôi đi đến trước mặt cô ấy. Tôi nói. Chúng ta có thể trao đổi liên lạc không?
你是不是想泡我 意思就是你是不是想泡我
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng pào wǒ yì si jiù shì nǐ shì bú shì xiǎng pào wǒAnh muốn tán em đúng không? Ý là anh muốn tán em đúng không?
你们觉得她怎么样 我觉得她还挺可爱的
HSK 3
0:03s
nǐ men jué de tā zěn me yàng wǒ jué de tā hái tǐng kě ài deCác cậu thấy cô ấy thế nào? Tôi thấy cô ấy khá dễ thương.
你们的意思是她不及格
HSK 5
0:03s
nǐ men de yì si shì tā bù jí géÝ các cậu là cô ấy không đạt?
这是个好机会 也是个巨大的挑战
HSK 5
0:03s
zhè shì gè hǎo jī huì yě shì gè jù dà de tiǎo zhànĐây là một cơ hội tốt. Cũng là một thách thức khổng lồ.
我确实有点担心的 他们会吃了你
HSK 4
0:03s
wǒ què shí yǒu diǎn dān xīn de tā men huì chī le nǐTôi thực sự có chút lo lắng. Họ sẽ "xơi tái" cậu đấy.
你怎么没说过 我也不知道啊 刚听说
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me méi shuō guò wǒ yě bù zhī dào a gāng tīng shuōSao cậu chưa từng nói? Tôi cũng không biết đâu, vừa nghe nói.
庆祝一下 干杯
HSK 4
0:03s
qìng zhù yī xià gān bēiĂn mừng một chút. Cạn ly.
你们俩聊 我去个洗手间
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ liáo wǒ qù gè xǐ shǒu jiānHai người nói chuyện đi. Tôi đi vệ sinh một chút.
我好几天睡不着
HSK 2
0:03s
wǒ hǎo jǐ tiān shuì bù zheMấy ngày nay tôi không ngủ được.
我要不就在那儿睡二十分钟
HSK 2
0:03s
wǒ yào bù jiù zài nà ér shuì èr shí fēn zhōngHay là mình ngủ ở đó hai mươi phút.
然后给按掉了 海伦你听我说啊
HSK 3
0:03s
rán hòu gěi àn diào le hǎi lún nǐ tīng wǒ shuō aRồi tôi tắt nó đi. Hải Luân, cậu nghe tôi nói này.
我跟肖扬说 给你减点工作量 让你好好休息好不好
HSK 4
0:03s
wǒ gēn xiào yáng shuō gěi nǐ jiǎn diǎn gōng zuò liàng ràng nǐ hǎo hǎo xiū xī hǎo bù hǎoTôi sẽ nói với Tiêu Dương. Giảm bớt khối lượng công việc cho cậu. Để cậu nghỉ ngơi tốt được không?
你让我回去好吗 你 你让我回去
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ huí qù hǎo ma nǐ nǐ ràng wǒ huí qùAnh cho tôi về được không? Anh... anh cho tôi về.
你让 你让我回去
HSK 2
0:03s
nǐ ràng nǐ ràng wǒ huí qùAnh cho... anh cho tôi về.
咱们从长计议 从长计议
HSK 3
0:03s
zán men cóng cháng jì yì cóng cháng jì yìChúng ta tính toán lâu dài, tính toán lâu dài.
一来 你可以换个环境
HSK 3
0:03s
yī lái nǐ kě yǐ huàn gè huán jìngMột là, cậu có thể đổi môi trường.
我听说 苏丽明年要去新加坡轮岗了
HSK 3
0:03s
wǒ tīng shuō sū lì míng nián yào qù xīn jiā pō lún gǎng leTôi nghe nói Tô Lị sang năm sẽ đi Singapore luân chuyển rồi.
早知道我也申请了
HSK 4
0:03s
zǎo zhī dào wǒ yě shēn qǐng leBiết thế tôi cũng nộp đơn.
你想多了 这种好机会哪能靠申请啊
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng duō le zhè zhǒng hǎo jī huì nǎ néng kào shēn qǐng aBạn nghĩ nhiều quá. Cơ hội tốt thế này sao có thể dựa vào đơn xin chứ.