Cách dùng "我就把跟着你当成我的目标" (wǒ jiù bǎ gēn zhe nǐ dàng chéng wǒ de mù biāo) trong hội thoại tiếng Trung
我就把跟着你当成我的目标
thì tôi sẽ lấy việc đi theo anh làm mục tiêu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:50
wǒ hái xiǎng rú guǒ wǒ zhè bèi zi dōu zhǎo bù zhe zì jǐ de mù biāo de huà
我还想 如果我这辈子 都找不着自己的目标的话
“Tôi còn nghĩ Nếu cả đời này tôi đều không tìm thấy mục tiêu của mình”
LINE 0231:53
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
bǎ把
gēn跟
zhe着
nǐ你
dàng当
chéng成
wǒ我
de的
mù目
biāo标
“thì tôi sẽ lấy việc đi theo anh làm mục tiêu”
LINE 0331:55
nǐ duì nǐ shǒu dǐ xià de měi yí gè rén dōu shì zhè yàng
你对你手底下的每一个人 都是这样
“Anh đối với từng người dưới tay mình đều như vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
shēn tǐ kě shì gé mìng de běn qián shì baSức khỏe là vốn quý của cách mạng mà, phải không?

HSK 7
0:03s
yí dìng shì yǐ nǐ men liǎ de yì yuàn wèi zhòngnhất định phải lấy ý nguyện hai đứa làm trọng

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng hái yǒu shén me gèng hǎo de jiě jué wèn tí de bàn fǎ neBiết đâu còn có cách nào tốt hơn để giải quyết vấn đề

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
duì le lú zi shàng hái dùn zhe tāng ne jì zhe hēÀ này Trên bếp còn canh hầm đấy Nhớ uống nhé

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lí hūn xié yì nǐ dào dǐ zhǔn bèi shén me shí hòu qiānRốt cuộc anh định ký giấy ly hôn khi nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā bú shì wèi le nǐ cái bǎ wǒ sòng zǒu de shì wèi le tā zì jǐAnh ấy đưa tôi đi không phải vì chị Mà là vì chính anh ta

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào tā zài wài tou dōu zuò guò xiē shén me maChị có biết hắn đã làm những gì ở ngoài kia không?