Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "假大空的典范" (jiǎ dà kōng de diǎn fàn) trong hội thoại tiếng Trung

假大空的典范

jiǎ dà kōng de diǎn fàn

Điển hình của sự phù phiếm, sáo rỗng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
13:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1套路化的路演tào lù huà de lù yǎnThuyết trình đậm chất rập khuôn.
2假大空的典范jiǎ dà kōng de diǎn fànĐiển hình của sự phù phiếm, sáo rỗng.
3你怎么说话呢nǐ zěn me shuō huà neAnh ăn nói kiểu gì đấy?

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 3 of 4)
我根本就不是那个意思 好 行 好
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù bú shì nà ge yì si hǎo xíng hǎoTôi hoàn toàn không có ý đó. Được. Tốt. Được.

把她从杉立方弄走吗 咱们同学一场
HSK 4
0:03s
bǎ tā cóng shān lì fāng nòng zǒu ma zán men tóng xué yī chángtống cổ cậu ấy khỏi Sam Lập Phương không? Chúng ta đều là bạn học cũ.

就别假惺惺在这儿关心我
HSK 3
0:03s
jiù bié jiǎ xīng xīng zài zhè ér guān xīn wǒthì đừng có ở đây giả vờ quan tâm đến em.

我以为西装暴徒入室抢劫呢你
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wéi xī zhuāng bào tú rù shì qiǎng jié ne nǐtôi còn tưởng tên cướp nào mặc vest đột nhập vào nhà chứ.

别提了 真是见了鬼了今天
HSK 7
0:03s
bié tí le zhēn shì jiàn le guǐ le jīn tiānĐừng nhắc tới nữa. Hôm nay đúng là xui xẻo.

这丧门星怎么自己送上门来了 真晦气
HSK 2
0:03s
zhè sāng mén xīng zěn me zì jǐ sòng shàng mén lái le zhēn huì qìCái tên sao chổi đó tự dưng dẫn xác đến. Xui xẻo quá đi.

我差得可不是一星半点
HSK 7
0:03s
wǒ chà dé kě bú shì yī xīng bàn diǎnTớ không chỉ thiếu phần lẻ thôi đâu.

拆东墙补西墙 你现在马上结婚了
HSK 3
0:03s
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng nǐ xiàn zài mǎ shàng jié hūn leGiật gấu vá vai. Bây giờ cậu sắp kết hôn rồi,

宁愿委屈自己 也不麻烦别人的人
HSK 7
0:03s
nìng yuàn wěi qū zì jǐ yě bù má fán bié rén de rénthà để bản thân chịu ấm ức cũng không muốn phiền người khác.

这什么呀 这不就要挟吗这个
HSK 5
0:03s
zhè shén me ya zhè bù jiù yào xié ma zhè geĐó là gì? Còn chẳng phải là uy hiếp à?

我现在是措手不及
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài shì cuò shǒu bù jíBây giờ tôi trở tay không kịp.

是未来之星呢 人一会儿就到了
HSK 5
0:03s
shì wèi lái zhī xīng ne rén yī huì er jiù dào lelà một ngôi sao tương lai đấy. Sắp đến rồi.

你不用再给他介绍软妹子了 他看不上
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng zài gěi tā jiè shào ruǎn mèi zi le tā kàn bù shàngEm không cần giới thiệu mấy cô gái hiền thục cho cậu ấy nữa. Cậu ấy không thích đâu.

他看上他们家女汉子房东了
HSK 4
0:03s
tā kàn shàng tā men jiā nǚ hàn zi fáng dōng leCậu ấy thích cô chủ nhà mạnh mẽ của cậu ấy cơ.

你赶紧放了人家那邻家姑娘吧 你不知道 咱们非非
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn fàng le rén jiā nà lín jiā gū niáng ba nǐ bù zhī dào zán men fēi fēiAnh mau tha cho con gái nhà người ta đi. Em không biết đâu. Phi Phi của chúng ta

这次不仅动真格地喜欢了
HSK 4
0:03s
zhè cì bù jǐn dòng zhēn gé dì xǐ huān lelần này không những thật sự động lòng

我们非非 为了保护人家的身家性命
HSK 6
0:03s
wǒ men fēi fēi wèi le bǎo hù rén jiā de shēn jiā xìng mìngPhi Phi của chúng ta để bảo vệ tính mạng và tài sản của người ta,

大哥 醒醒 醒醒 你是不是被什么人魂穿了
HSK 4
0:03s
dà gē xǐng xǐng xǐng xǐng nǐ shì bú shì bèi shén me rén hún chuān leAnh trai, tỉnh táo lại đi. Bị ai đó mượn xác nhập hồn rồi à?

唱双簧啊 演 演哪一出啊这是
HSK 2
0:03s
chàng shuāng huáng a yǎn yǎn nǎ yī chū a zhè shìTung hứng à? Diễn… Diễn vở nào đây.

我这叫说到做到
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào shuō dào zuò dàoEm nói được làm được.