Cách dùng "假大空的典范" (jiǎ dà kōng de diǎn fàn) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎkōngdediǎnfàn

Điển hình của sự phù phiếm, sáo rỗng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
13:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1套路化的路演tào lù huà de lù yǎnThuyết trình đậm chất rập khuôn.
2假大空的典范jiǎ dà kōng de diǎn fànĐiển hình của sự phù phiếm, sáo rỗng.
3你怎么说话呢nǐ zěn me shuō huà neAnh ăn nói kiểu gì đấy?

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 4 of 4)
比较那个社恐
HSK 3
0:03s
bǐ jiào nà ge shè kǒnghơi sợ giao tiếp xã hội.

出来散散心 溜达溜达
HSK 7
0:03s
chū lái sàn sàn xīn liū dá liū dáanh ra ngoài hóng gió, đi dạo chút.

那个出租车 司机说话产生点口角
HSK 4
0:03s
nà ge chū zū chē sī jī shuō huà chǎn shēng diǎn kǒu jiǎoChuyện là lời qua tiếng lại một chút với tài xế taxi,

看不出来这 这人不可貌相 就是厉害
HSK 4
0:03s
kàn bù chū lái zhè zhè rén bù kě mào xiàng jiù shì lì hàiNhìn không ra luôn. Không thể trông mặt mà bắt hình dong. Giỏi mà.