Cách dùng "根据五名目击者的笔录" (gēn jù wǔ míng mù jī zhě de bǐ lù) trong hội thoại tiếng Trung
根据五名目击者的笔录
Theo lời khai của 5 nhân chứng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:41
wǔ五
shí十
jiǔ九
wàn万
yú余
yuán元
“hơn 590.000 nhân dân tệ”
LINE 0225:43
PLAYING SCENEgēn根
jù据
wǔ五
míng名
mù目
jī击
zhě者
de的
bǐ笔
lù录
“Theo lời khai của 5 nhân chứng”
LINE 0325:45
xiàn现
chǎng场
yǒu有
yī一
míng名
chí持
qiāng枪
jié劫
fěi匪
“tại hiện trường có một tên cướp mang súng”
Show Information