Cách dùng "不行就滚蛋 换能行的来 行" (bù xíng jiù gǔn dàn huàn néng xíng de lái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
不行就滚蛋 换能行的来 行
Không làm được thì cút đi. Đổi người làm được vào. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
19:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真是尽力了 我要的不是尽力 我要的是能力 | zhēn shì jìn lì le wǒ yào de bú shì jìn lì wǒ yào de shì néng lì | Tôi thật sự đã cố hết sức rồi. Tôi không cần cố hết sức. Tôi cần năng lực kia. |
| 2▶ | 不行就滚蛋 换能行的来 行 | bù xíng jiù gǔn dàn huàn néng xíng de lái xíng | Không làm được thì cút đi. Đổi người làm được vào. Được. |
| 3 | 那我亲自上 | nà wǒ qīn zì shàng | Vậy tôi tự mình lên. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
hái jiào shén me chéng lǎo bǎn a jiào chéng dà gēCòn gọi Sếp Trình gì nữa, gọi anh Trình đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men dōu nà me shú xī le bù yòng nà me kè qì aChúng ta thân thiết vậy rồi mà, không cần khách sáo đâu.

HSK 6
0:03s
liàng nǚ nǐ de zhōu hǎo le duō xiè a màn màn chī màn màn chī aCô gái xinh đẹp, cháo của cô có rồi. Cảm ơn nhé. Ăn từ từ thôi, ăn từ từ nhé.

HSK 3
0:03s
shì yī xià hǎo hē de bù shì le màn màn chīThử chút đi, ngon lắm. Không thử đâu. Ăn từ từ thôi.

HSK 3
0:03s
yǐ qián wǒ dōu wàng le wǒ yǐ qián shá yàng de leTrước đây ư? Tôi còn quên trước đây mình thế nào rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòNói thật, mấy năm nay tôi làm đủ thứ rồi.













