Cách dùng "经常翘课 跟社会上的青年鬼混" (jīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùn) trong hội thoại tiếng Trung
经常翘课 跟社会上的青年鬼混
trốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:43
gū jì shì yīn wèi zhè ge yuán yīn dǎo zhì yuè lái yuè bù ài zài xué xiào dài zhe
估计是因为这个原因 导致越来越不爱在学校待着
“Chắc vì lý do này nên càng ngày càng không muốn ở trường,”
LINE 0216:46
PLAYING SCENEjīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùn
经常翘课 跟社会上的青年鬼混
“trốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.”
LINE 0316:50
hòu后
lái来
rèn认
shí识
le了
lài赖
zhèng正
tiān天
“Sau đó quen Lại Chính Thiên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,

HSK 6
0:03s
bàn àn cóng lái jiù bú shì yī fān fēng shùn de shìĐiều tra vụ án chưa bao giờ là chuyện thuận buồm xuôi gió cả,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
ràng wǒ zài qù shì yī cì xíng ma wǒ jiù shì yī cì xíng leCho em thử lại lần nữa được không thầy? Em chỉ thử một lần thôi. Thôi nào.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè me zhuī tài wēi xiǎn le róng yì chū shìĐuổi theo kiểu này nguy hiểm quá, dễ xảy ra chuyện lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ shàng chē jiù wǎng wài dì kāi nǐ xiǎng gàn shén me yaNày chứ, anh lên xe là lao ra ngoại tỉnh, anh định làm gì vậy hả?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè dān wù wǒ men duō zhǎng shí jiān duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ bù zhī dàoanh làm lỡ dở bao nhiêu thời gian của bọn tôi đấy. Tôi xin lỗi, xin lỗi, tôi không biết.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yán zhòng huái yí nǐ a shēn shàng yǒu qí tā de àn zi méi yǒu méi yǒuBây giờ tôi rất nghi ngờ là anh còn dính líu đến cả vụ án khác nữa. Không, không có đâu.

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ néng bù néng bié wèn yī jù dàn yī jù a duō shuō diǎn érNày, tôi nói anh chứ, anh có thể đừng hỏi một câu, đáp một câu thế được không? Nói nhiều lên.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shén me jiào nǐ bù kùn nǎ nǐ zěn me zhè me jiàng neGì mà không buồn ngủ hả? Sao em cứng đầu quá vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shuō wǒ shuō dé yǒu méi yǒu dào lǐ yǒu méi yǒu dào lǐEm nói xem, anh nói có lý không? Có lý không hả?

HSK 4
0:03s
yì qǐ chī diǎn ér bù bì le wǒ chī gǒu liáng jiù gòu leĂn cùng chút nhé? Không cần đâu, nhìn hai người tình tứ là tôi no rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge dì fāng kōng tiáo kāi dé tài dà le dòng dé wǒ tóu zhí téngChỗ bọn em bật điều hòa to quá, lạnh đến nỗi xộc thẳng lên đầu,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s