Cách dùng "经常翘课 跟社会上的青年鬼混" (jīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùn) trong hội thoại tiếng Trung
经常翘课 跟社会上的青年鬼混
trốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:43
gū jì shì yīn wèi zhè ge yuán yīn dǎo zhì yuè lái yuè bù ài zài xué xiào dài zhe
估计是因为这个原因 导致越来越不爱在学校待着
“Chắc vì lý do này nên càng ngày càng không muốn ở trường,”
LINE 0216:46
PLAYING SCENEjīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùn
经常翘课 跟社会上的青年鬼混
“trốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.”
LINE 0316:50
hòu后
lái来
rèn认
shí识
le了
lài赖
zhèng正
tiān天
“Sau đó quen Lại Chính Thiên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
kāi shǐ gěi yè zǒng huì jiè shào nián qīng nǚ hái yī lái èr qùbắt đầu giới thiệu các cô gái trẻ cho hộp đêm. Dần dần,

HSK 6
0:03s
tài duō la lài gē zhè diǎn qián suàn shén me yaNhiều quá, anh Lại ơi. Chút tiền này có thấm vào đâu đâu,

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào nán rén chū lái hùn zuì zhòng yào de shì shén me macậu biết đàn ông ra xã hội, điều quan trọng nhất là gì không?

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng yī jìn gōng sī qǐ hè lǎo dà jiù duì tā guā mù xiāng kàn leTừ khi Tưởng Thành vào công ty, đại ca Hạ đã có cái nhìn khác về hắn rồi,

HSK 7
0:03s
bù guò tā gēn lài gē cóng yī jiàn miàn qǐ jiù bú duì fùNhưng từ khi mới gặp nhau, hắn với anh Lại đã không ưa nhau rồi.

HSK 7
0:03s
hè lǎo dà kàn tā men liǎng gè shí zài shì méi yǒu bàn fǎ chùĐại ca Hạ thấy hai người họ thực sự không thể chung sống với nhau,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
pà tā kǎi xuán ér guī zì jǐ de wèi zhì bǎo bú zhùsợ hắn chiến thắng trở về thì không giữ được chỗ đứng của mình nữa.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zuì jìn bù gǎn chū yī dīng diǎn er chā cuòNên dạo này tôi không dám để xảy ra chút sai sót nào.

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng huì gěi tā xiān gè dǐ cháo tiān de shuō qīng chǔTưởng Thành sẽ lật tung mọi thứ lên cho xem. Nói rõ xem nào.

HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ kāi qiāng shā rén shuō chéng shì xī shì níng rénCác người gọi nổ súng giết người là để chuyện êm xuôi sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái xiǎng guàng a nǐ xiǎng bǎ zhè shāng chǎng gěi guàng zāng le yaCòn muốn dạo phố à? Chị muốn đi dạo cho bẩn hết trung tâm thương mại này sao?

HSK 5
0:03s
nǐ shì shén me gān jìng de dōng xī ya hái dǐng zuǐLoại như anh thì sạch sẽ chắc? Còn dám cãi à?