Cách dùng "那是因为她傻 她嘴巴贱" (nà shì yīn wèi tā shǎ tā zuǐ bā jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

shìyīnwèishǎ zuǐjiàn

Đó là vì cô ta ngu, không biết giữ mồm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:18
nǐ men bǎ kāi qiāng shā rén shuō chéng shì xī shì níng rén

你们把开枪杀人 说成是息事宁人

Các người gọi nổ súng giết người là để chuyện êm xuôi sao?

LINE 0221:24
PLAYING SCENE
nà shì yīn wèi tā shǎ tā zuǐ bā jiàn

那是因为她傻 她嘴巴贱

Đó là vì cô ta ngu, không biết giữ mồm.

LINE 0321:27
lài gē bù jiù shì suí biàn wǔ rǔ le jǐ jù jiǎng chéng ma

赖哥不就是 随便侮辱了几句蒋诚吗

Anh Lại cũng chỉ nói mấy câu sỉ nhục Tưởng Thành thôi mà.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp21:24
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 1 of 4)
就差一点儿 就差一点儿
HSK 3
0:03s
jiù chà yì diǎn er jiù chà yì diǎn erchỉ thiếu chút nữa thôi, chỉ thiếu chút nữa thôi.
已经突破他的心理防线了 你也不想想
HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,
办案从来就不是一帆风顺的事
HSK 6
0:03s
bàn àn cóng lái jiù bú shì yī fān fēng shùn de shìĐiều tra vụ án chưa bao giờ là chuyện thuận buồm xuôi gió cả,
我说你还打算在这哭一鼻子啊
HSK 4
0:03s
wǒ shuō nǐ hái dǎ suàn zài zhè kū yī bí zi aNày chứ, em định khóc nhè ở đây đấy à?
让我再去试一次行吗 我就试一次 行了
HSK 3
0:03s
ràng wǒ zài qù shì yī cì xíng ma wǒ jiù shì yī cì xíng leCho em thử lại lần nữa được không thầy? Em chỉ thử một lần thôi. Thôi nào.
欲速则不达 太可惜了 周瑾
HSK 4
0:03s
yù sù zé bù dá tài kě xī le zhōu jǐnDục tốc bất đạt. Tiếc lắm thầy. Châu Cẩn.
这么追太危险了 容易出事
HSK 5
0:03s
zhè me zhuī tài wēi xiǎn le róng yì chū shìĐuổi theo kiểu này nguy hiểm quá, dễ xảy ra chuyện lắm.
你说你上车就往外地开 你想干什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ shàng chē jiù wǎng wài dì kāi nǐ xiǎng gàn shén me yaNày chứ, anh lên xe là lao ra ngoại tỉnh, anh định làm gì vậy hả?
你这耽误我们多长时间 对不起对不起 我不知道
HSK 6
0:03s
nǐ zhè dān wù wǒ men duō zhǎng shí jiān duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ bù zhī dàoanh làm lỡ dở bao nhiêu thời gian của bọn tôi đấy. Tôi xin lỗi, xin lỗi, tôi không biết.
我现在严重怀疑你啊 身上有其他的案子 没有没有
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yán zhòng huái yí nǐ a shēn shàng yǒu qí tā de àn zi méi yǒu méi yǒuBây giờ tôi rất nghi ngờ là anh còn dính líu đến cả vụ án khác nữa. Không, không có đâu.
不是我说你 能不能别问一句弹一句啊 多说点儿
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ néng bù néng bié wèn yī jù dàn yī jù a duō shuō diǎn érNày, tôi nói anh chứ, anh có thể đừng hỏi một câu, đáp một câu thế được không? Nói nhiều lên.
你还嫌丢人丢得不够啊
HSK 7
0:03s
nǐ hái xián diū rén diū dé bù gòu aEm còn sợ chưa đủ mất mặt hay sao?
好香啊 借我闻一下过过瘾
HSK 7
0:03s
hǎo xiāng a jiè wǒ wén yī xià guò guò yǐnThơm quá đi. Cho tôi ngửi tí cho đỡ thèm với.
什么叫你不困哪 你怎么这么犟呢
HSK 4
0:03s
shén me jiào nǐ bù kùn nǎ nǐ zěn me zhè me jiàng neGì mà không buồn ngủ hả? Sao em cứng đầu quá vậy?
现在是想戒也戒不掉
HSK 7
0:03s
xiàn zài shì xiǎng jiè yě jiè bù diàoBây giờ muốn cai cũng chẳng được.
你说我说得有没有道理 有没有道理
HSK 5
0:03s
nǐ shuō wǒ shuō dé yǒu méi yǒu dào lǐ yǒu méi yǒu dào lǐEm nói xem, anh nói có lý không? Có lý không hả?
一起吃点儿 不必了 我吃狗粮就够了
HSK 4
0:03s
yì qǐ chī diǎn ér bù bì le wǒ chī gǒu liáng jiù gòu leĂn cùng chút nhé? Không cần đâu, nhìn hai người tình tứ là tôi no rồi.
我们这个地方空调开得太大了 冻得我头直疼
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge dì fāng kōng tiáo kāi dé tài dà le dòng dé wǒ tóu zhí téngChỗ bọn em bật điều hòa to quá, lạnh đến nỗi xộc thẳng lên đầu,
这不算什么大事真的
HSK 5
0:03s
zhè bù suàn shén me dà shì zhēn deChẳng có gì to tát cả, thật đấy.
不要 都别动 别杀我
HSK 6
0:03s
bú yào dōu bié dòng bié shā wǒ[Đừng mà!] [Đứng im!] [Đừng giết tôi!]