Cách dùng "那是因为她傻 她嘴巴贱" (nà shì yīn wèi tā shǎ tā zuǐ bā jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

shìyīnwèishǎ zuǐjiàn

Đó là vì cô ta ngu, không biết giữ mồm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:18
nǐ men bǎ kāi qiāng shā rén shuō chéng shì xī shì níng rén

你们把开枪杀人 说成是息事宁人

Các người gọi nổ súng giết người là để chuyện êm xuôi sao?

LINE 0221:24
PLAYING SCENE
nà shì yīn wèi tā shǎ tā zuǐ bā jiàn

那是因为她傻 她嘴巴贱

Đó là vì cô ta ngu, không biết giữ mồm.

LINE 0321:27
lài gē bù jiù shì suí biàn wǔ rǔ le jǐ jù jiǎng chéng ma

赖哥不就是 随便侮辱了几句蒋诚吗

Anh Lại cũng chỉ nói mấy câu sỉ nhục Tưởng Thành thôi mà.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp21:24
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 2 of 4)
刚才 是我态度不好
HSK 4
0:03s
gāng cái shì wǒ tài dù bù hǎoVừa rồi là do thái độ của em không tốt,
我没有照顾到你的感受
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu zhào gù dào nǐ de gǎn shòuem chưa quan tâm đến cảm nhận của anh.
审不审得出来是一回事
HSK 7
0:03s
shěn bù shěn dé chū lái shì yī huí shìCó thẩm vấn ra được hay không là một chuyện,
去不去审那是另外一回事
HSK 7
0:03s
qù bù qù shěn nà shì lìng wài yī huí shìcó đi thẩm vấn hay không lại là chuyện khác.
到底是新婚啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì xīn hūn aĐúng là mới cưới mà.
如胶似漆的咧
HSK 1
0:03s
rú jiāo sì qī de liěQuấn quýt như keo với sơn ấy nhỉ.
经常翘课 跟社会上的青年鬼混
HSK 4
0:03s
jīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùntrốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.
开始给夜总会介绍年轻女孩 一来二去
HSK 3
0:03s
kāi shǐ gěi yè zǒng huì jiè shào nián qīng nǚ hái yī lái èr qùbắt đầu giới thiệu các cô gái trẻ cho hộp đêm. Dần dần,
太多啦赖哥 这点钱算什么呀
HSK 6
0:03s
tài duō la lài gē zhè diǎn qián suàn shén me yaNhiều quá, anh Lại ơi. Chút tiền này có thấm vào đâu đâu,
你知道男人出来混 最重要的是什么吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào nán rén chū lái hùn zuì zhòng yào de shì shén me macậu biết đàn ông ra xã hội, điều quan trọng nhất là gì không?
蒋诚一进公司起 贺老大就对他刮目相看了
HSK 7
0:03s
jiǎng chéng yī jìn gōng sī qǐ hè lǎo dà jiù duì tā guā mù xiāng kàn leTừ khi Tưởng Thành vào công ty, đại ca Hạ đã có cái nhìn khác về hắn rồi,
不过他跟赖哥从一见面起 就不对付
HSK 7
0:03s
bù guò tā gēn lài gē cóng yī jiàn miàn qǐ jiù bú duì fùNhưng từ khi mới gặp nhau, hắn với anh Lại đã không ưa nhau rồi.
贺老大看他们两个 实在是没有办法处
HSK 7
0:03s
hè lǎo dà kàn tā men liǎng gè shí zài shì méi yǒu bàn fǎ chùĐại ca Hạ thấy hai người họ thực sự không thể chung sống với nhau,
赖哥最近运不行
HSK 6
0:03s
lài gē zuì jìn yùn bù xíngGần đây anh Lại không được may mắn,
怕他凯旋而归 自己的位置保不住
HSK 7
0:03s
pà tā kǎi xuán ér guī zì jǐ de wèi zhì bǎo bú zhùsợ hắn chiến thắng trở về thì không giữ được chỗ đứng của mình nữa.
所以最近不敢出一丁点儿差错
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zuì jìn bù gǎn chū yī dīng diǎn er chā cuòNên dạo này tôi không dám để xảy ra chút sai sót nào.
蒋诚会给他掀个底朝天的 说清楚
HSK 7
0:03s
jiǎng chéng huì gěi tā xiān gè dǐ cháo tiān de shuō qīng chǔTưởng Thành sẽ lật tung mọi thứ lên cho xem. Nói rõ xem nào.
你们把开枪杀人 说成是息事宁人
HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ kāi qiāng shā rén shuō chéng shì xī shì níng rénCác người gọi nổ súng giết người là để chuyện êm xuôi sao?
你还想逛啊 你想把这商场给逛脏了呀
HSK 5
0:03s
nǐ hái xiǎng guàng a nǐ xiǎng bǎ zhè shāng chǎng gěi guàng zāng le yaCòn muốn dạo phố à? Chị muốn đi dạo cho bẩn hết trung tâm thương mại này sao?
你是什么干净的东西呀 还顶嘴
HSK 5
0:03s
nǐ shì shén me gān jìng de dōng xī ya hái dǐng zuǐLoại như anh thì sạch sẽ chắc? Còn dám cãi à?