Cách dùng "我 我 我已经被吓呆了" (wǒ wǒ wǒ yǐ jīng bèi xià dāi le) trong hội thoại tiếng Trung
我 我 我已经被吓呆了
Tôi... tôi đã sợ đến ngây người rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:03
wǒ我
gēn根
běn本
bù不
zhī知
dào道
fā发
shēng生
le了
shén什
me么
shì事
qíng情
“Tôi hoàn toàn không biết chuyện gì đã xảy ra cả.”
LINE 0228:06
PLAYING SCENEwǒ wǒ wǒ yǐ jīng bèi xià dāi le
我 我 我已经被吓呆了
“Tôi... tôi đã sợ đến ngây người rồi.”
LINE 0328:08
lài赖
sān三
ne呢
“Còn Lại Tam thì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ wéi kě yǐ mán tiān guò hǎi shèn zhì fàng qì le qián táoLại Chính Thiên tưởng có thể che giấu tội ác, thậm chí còn từ bỏ việc bỏ trốn.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
huì bǐ pàn le tā gèng yào mìng wǒ shuō jiāng jiào shòucòn đáng sợ hơn cả bản án dành cho cậu ta. Tôi nói này, giáo sư Giang,

HSK 2
0:03s
nǐ men jǐ gè míng tiān gěi wǒ dǎ qǐ jīng shén aNgày mai mọi người nhớ lên tinh thần cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi jiǎng chéng huí lái le lài gē chù tābởi vì, Tưởng Thành trở về rồi. Anh Lại sợ hắn.

HSK 6
0:03s
tā zài chéng shú tā yě shì gè hái zi madù trưởng thành đến đâu thì cũng vẫn là một đứa trẻ thôi.

HSK 4
0:03s
jiù bǎ lài zhèng tiān zhěng gè xíng xiōng de guò chéng hé pán tuō chū nekhai ra toàn bộ quá trình gây án của Lại Chính Thiên như vậy?