Cách dùng "得有个十多年前了" (dé yǒu gè shí duō nián qián le) trong hội thoại tiếng Trung
得有个十多年前了
Cũng phải hơn mười năm trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
16:51
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 已经很多年前的案子了 | yǐ jīng hěn duō nián qián de àn zi le | đã là vụ án từ nhiều năm trước rồi. |
| 2▶ | 得有个十多年前了 | dé yǒu gè shí duō nián qián le | Cũng phải hơn mười năm trước rồi. |
| 3 | 是这么回事 | shì zhè me huí shì | Chuyện là thế này. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ qù wài miàn xǐ wǒ méi yǒu guài nǐ a wǒAnh sẽ tắm ở ngoài kia. Em đâu có trách anh. Em...

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù hǎo xiàng tā jiù xiāng xìn wǒ shì nà yàng de réngiống như đã tin em là kiểu người đó rồi ấy.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù yòng qù qiú tā men de liàng jiěEm không cần phải đi cầu xin họ tha thứ.

HSK 6
0:03s
wǒ men yě bú yào gěi tā men yǒu wéi nán nǐ de quán lìthì cũng đừng cho họ quyền được làm khó em.

HSK 6
0:03s
gàn má kě lián xī xī de qù qiú tā men ràng tā men kě lián nǐtội gì phải đáng thương đi cầu xin họ để họ thương hại mình,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
duì xué shēng wǒ yě shì jìn xīn jìn lì rèn zhēn fù zé deĐối với học sinh, em cũng tận tâm tận lực, nghiêm túc có trách nhiệm.

HSK 7
0:03s
dàn shì zuì dà de zuì fàn nán dào bú shì dīng zhì bō maNhưng kẻ phạm tội lớn nhất, chẳng phải là Đinh Chí Ba sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wèi wǒ hé xiǎo lè zuò de yī qiè wǒ dōu zhī dàoNhững gì anh làm cho em và Lạc, em biết hết.






