Cách dùng "她脑子有病" (tā nǎo zi yǒu bìng) trong hội thoại tiếng Trung

nǎoziyǒubìng

[Phòng cấp cứu] Đầu óc nó có bệnh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她平时都吃什么药啊tā píng shí dōu chī shén me yào aBình thường cô ấy uống thuốc gì vậy?
2她脑子有病tā nǎo zi yǒu bìng[Phòng cấp cứu] Đầu óc nó có bệnh.
3吃的都是那治脑子的药chī de dōu shì nà zhì nǎo zi de yào[Phòng cấp cứu] Uống toàn thuốc liên quan đến đầu óc thôi.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 8 of 9)
就这样吧 为了这一点小事要吵半天
HSK 5
0:03s
jiù zhè yàng ba wèi le zhè yì diǎn xiǎo shì yào chǎo bàn tiānCứ vậy đi. Chuyện nhỏ mà cãi nhau lâu như vậy.

我去外面洗 我没有怪你啊 我
HSK 5
0:03s
wǒ qù wài miàn xǐ wǒ méi yǒu guài nǐ a wǒAnh sẽ tắm ở ngoài kia. Em đâu có trách anh. Em...

老公你别生气啊 你听我说
HSK 5
0:03s
lǎo gōng nǐ bié shēng qì a nǐ tīng wǒ shuōChồng ơi, anh đừng giận mà. Nghe em nói đã.

可你突然就发脾气了
HSK 3
0:03s
kě nǐ tū rán jiù fā pí qì lenhưng anh đột nhiên nổi giận,

我都不知道该怎么跟你说话
HSK 2
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào gāi zěn me gēn nǐ shuō huàem cũng không biết nói sao với anh nữa.

我觉得她一直在躲着我
HSK 5
0:03s
wǒ jué de tā yì zhí zài duǒ zhe wǒEm cảm thấy cô ấy cứ né tránh em,

就好像她就相信我是那样的人
HSK 3
0:03s
jiù hǎo xiàng tā jiù xiāng xìn wǒ shì nà yàng de réngiống như đã tin em là kiểu người đó rồi ấy.

你根本就不用去求他们的谅解
HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù yòng qù qiú tā men de liàng jiěEm không cần phải đi cầu xin họ tha thứ.

既然他们让你不舒服
HSK 4
0:03s
jì rán tā men ràng nǐ bù shū fúNếu họ khiến em khó chịu,

我们也不要给他们 有为难你的权利
HSK 6
0:03s
wǒ men yě bú yào gěi tā men yǒu wéi nán nǐ de quán lìthì cũng đừng cho họ quyền được làm khó em.

之后井水不犯河水
HSK 4
0:03s
zhī hòu jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐSau này nước sông không phạm nước giếng,

干嘛可怜兮兮的 去求他们 让他们可怜你
HSK 6
0:03s
gàn má kě lián xī xī de qù qiú tā men ràng tā men kě lián nǐtội gì phải đáng thương đi cầu xin họ để họ thương hại mình,

我的学术水平是过关的
HSK 7
0:03s
wǒ de xué shù shuǐ píng shì guò guān detrình độ học thuật của em là đạt yêu cầu.

对学生我也是尽心尽力 认真负责的
HSK 4
0:03s
duì xué shēng wǒ yě shì jìn xīn jìn lì rèn zhēn fù zé deĐối với học sinh, em cũng tận tâm tận lực, nghiêm túc có trách nhiệm.

但是最大的罪犯 难道不是丁志波吗
HSK 7
0:03s
dàn shì zuì dà de zuì fàn nán dào bú shì dīng zhì bō maNhưng kẻ phạm tội lớn nhất, chẳng phải là Đinh Chí Ba sao?

那不正说明我做贼心虚
HSK 4
0:03s
nà bù zhèng shuō míng wǒ zuò zéi xīn xūchẳng phải là chứng minh em chột dạ,

就是他们想那样吗
HSK 4
0:03s
jiù shì tā men xiǎng nà yàng mađúng như những gì họ nghĩ sao?

我不想这样就退缩了
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng zhè yàng jiù tuì suō leEm không muốn cứ thế mà lùi bước.

只要是你的决定我都支持
HSK 4
0:03s
zhǐ yào shì nǐ de jué dìng wǒ dōu zhī chíChỉ cần là quyết định của em, anh đều ủng hộ.

现在什么都不要想了 先睡觉
HSK 3
0:03s
xiàn zài shén me dōu bú yào xiǎng le xiān shuì jiàoGiờ đừng nghĩ gì nữa. Ngủ đi đã.