Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我女儿怎么样了" (wǒ nǚ ér zěn me yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

我女儿怎么样了

wǒ nǚ ér zěn me yàng le

[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我wǒ wǒ[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tôi. Tôi.
2我女儿怎么样了wǒ nǚ ér zěn me yàng le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?
3暂时脱离生命危险了zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 3 of 9)
这说到底是你自己的事业
HSK 5
0:03s
zhè shuō dào dǐ shì nǐ zì jǐ de shì yèSuy cho cùng đây là sự nghiệp của em,
我只是帮你分析利弊
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì bāng nǐ fēn xī lì bìanh chỉ phân tích lợi, hại giúp em thôi.
所有的选择你自己决定
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de xuǎn zé nǐ zì jǐ jué dìngEm phải tự quyết định mọi lựa chọn của mình.
我不希望看到我的老婆受到委屈
HSK 6
0:03s
wǒ bù xī wàng kàn dào wǒ de lǎo pó shòu dào wěi qūAnh không muốn thấy vợ anh phải chịu ấm ức.
看到她满腔热血地回到学校
HSK 2
0:03s
kàn dào tā mǎn qiāng rè xuè dì huí dào xué xiàoNhìn cô ấy quay lại trường học với sự nhiệt huyết
却被他们拒之于门外
HSK 6
0:03s
què bèi tā men jù zhī yú mén wàilại bị họ từ chối.
有些话你可能不爱听
HSK 2
0:03s
yǒu xiē huà nǐ kě néng bù ài tīngCó thể em không thích nghe những lời này,
我不要我老婆出去受到任何委屈
HSK 6
0:03s
wǒ bú yào wǒ lǎo pó chū qù shòu dào rèn hé wěi qūAnh không muốn vợ anh phải chịu ấm ức trước mặt người ngoài.
我不该对你发脾气的 对不起
HSK 1
0:03s
wǒ bù gāi duì nǐ fā pí qì de duì bù qǐem không nên cáu giận với anh, xin lỗi.
我整夜整夜睡不着觉 我白天也没法好好工作
HSK 4
0:03s
wǒ zhěng yè zhěng yè shuì bù zhe jué wǒ bái tiān yě méi fǎ hǎo hǎo gōng zuòmất ngủ suốt bao nhiêu đêm, ban ngày cũng không tập trung làm việc được.
你既然已经进了诊室 就只是个病人
HSK 4
0:03s
nǐ jì rán yǐ jīng jìn le zhěn shì jiù zhǐ shì gè bìng rénAnh đã vào phòng khám thì chỉ là bệnh nhân thôi.
你对我所说的话 我是要尽保密义务的
HSK 7
0:03s
nǐ duì wǒ suǒ shuō de huà wǒ shì yào jǐn bǎo mì yì wù deTôi có nghĩa vụ giữ bí mật những gì anh nói với tôi.
你们保密系统的问题
HSK 7
0:03s
nǐ men bǎo mì xì tǒng de wèn tíhệ thống bảo mật của các anh không?
已经很多年前的案子了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng hěn duō nián qián de àn zi leđã là vụ án từ nhiều năm trước rồi.
得有个十多年前了
HSK 2
0:03s
dé yǒu gè shí duō nián qián leCũng phải hơn mười năm trước rồi.
是因为被坏人骗了呢
HSK 5
0:03s
shì yīn wèi bèi huài rén piàn le nelà vì bị người xấu lừa thì sao?
说他明明是学精神病学的
HSK 7
0:03s
shuō tā míng míng shì xué jīng shén bìng xué denói anh ta học về bệnh tâm thần,
没想到外科手法这么娴熟
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào wài kē shǒu fǎ zhè me xián shúkhông ngờ kỹ năng khoa ngoại cũng thuần thục thế.
一连好几天都没来我家上课
HSK 7
0:03s
yī lián hǎo jǐ tiān dōu méi lái wǒ jiā shàng kèkhông đến nhà bọn tôi dạy mấy ngày liền.
我们的关系就近了很多
HSK 3
0:03s
wǒ men de guān xì jiù jìn le hěn duōquan hệ của bọn tôi thân thiết hơn nhiều.