Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我女儿怎么样了" (wǒ nǚ ér zěn me yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

我女儿怎么样了

wǒ nǚ ér zěn me yàng le

[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我wǒ wǒ[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tôi. Tôi.
2我女儿怎么样了wǒ nǚ ér zěn me yàng le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?
3暂时脱离生命危险了zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 4 of 9)
我妈还瞒着我爸 资助他
HSK 7
0:03s
wǒ mā hái mán zhe wǒ bà zī zhù tāmẹ còn giấu bố tôi, tài trợ cho anh ta.
我翻来覆去想了很多次
HSK 7
0:03s
wǒ fān lái fù qù xiǎng le hěn duō cìTôi nghĩ đi nghĩ lại rất nhiều lần,
如果我当时能察觉出不对劲的话
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ dāng shí néng chá jué chū bú duì jìn de huàNếu lúc đó tôi nhận ra sự bất thường,
他外婆伤心过度也走了
HSK 5
0:03s
tā wài pó shāng xīn guò dù yě zǒu lebà ngoại cũng qua đời vì quá đau lòng.
那个骗他妈妈的王八蛋
HSK 5
0:03s
nà ge piàn tā mā mā de wáng bā dàncó phải tên khốn lừa mẹ cậu ấy
是不是该千刀万剐
HSK 4
0:03s
shì bú shì gāi qiān dāo wàn guǎđáng bị băm vằm không?
我只是很客观地 来分析你的故事
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì hěn kè guān dì lái fēn xī nǐ de gù shìTôi chỉ phân tích câu chuyện của anh một cách khách quan thôi.
也不是在本市发生 为什么你要重启调查呢
HSK 4
0:03s
yě bú shì zài běn shì fā shēng wèi shén me nǐ yào chóng qǐ diào chá necũng không xảy ra ở thành phố này, tại sao anh phải điều tra lại?
这个就 确实涉及到办案机密了
HSK 7
0:03s
zhè ge jiù què shí shè jí dào bàn àn jī mì leViệc này thì dính vào bí mật điều tra của bọn tôi rồi,
她自杀没那么简单
HSK 6
0:03s
tā zì shā méi nà me jiǎn dānvụ tự sát của bà ấy không đơn giản thế.
我没有办法回答你这个问题
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu bàn fǎ huí dá nǐ zhè ge wèn títôi cũng không thể trả lời câu hỏi của anh.
吃点甜食可以帮你放松神经
HSK 6
0:03s
chī diǎn tián shí kě yǐ bāng nǐ fàng sōng shén jīngĂn đồ ngọt có thể giúp thần kinh của anh thả lỏng.
你们警察就是压力太大了 是 是 是
HSK 4
0:03s
nǐ men jǐng chá jiù shì yā lì tài dà le shì shì shìCảnh sát các anh áp lực quá. Đúng, đúng, đúng.
对你造成了太大的冲击
HSK 6
0:03s
duì nǐ zào chéng le tài dà de chōng jīgây ra cú sốc quá lớn với anh,
那挺巧的 我刚说那家人也在成渝
HSK 4
0:03s
nà tǐng qiǎo de wǒ gāng shuō nà jiā rén yě zài chéng yúTrùng hợp thật, gia đình tôi vừa nói cũng ở Thành Du.
他那个家教不是学医的吗
HSK 7
0:03s
tā nà ge jiā jiào bú shì xué yī de maGia sư của cậu ấy học y còn gì,
没准你们上学的时候都见过
HSK 2
0:03s
méi zhǔn nǐ men shàng xué de shí hòu dōu jiàn guòcó khi các anh từng gặp nhau ở trường.
我这才慕名而来的 你这个号特别不好挂
HSK 4
0:03s
wǒ zhè cái mù míng ér lái de nǐ zhè ge hào tè bié bù hǎo guànên tôi mới đến đây. Số của anh khó lấy lắm,
我 我还加了钱挂了特需 我才 才看上的
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ hái jiā le qián guà le tè xū wǒ cái cái kàn shàng detôi… tôi còn phải chi thêm tiền để khám dịch vụ mới khám được đấy.
原则上我不适合帮你问诊
HSK 4
0:03s
yuán zé shàng wǒ bú shì hé bāng nǐ wèn zhěnVề nguyên tắc, tôi không thích hợp khám cho anh.