Cách dùng "我愿意 我当然愿意" (wǒ yuàn yì wǒ dāng rán yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
我愿意 我当然愿意
Em bằng lòng, tất nhiên là em bằng lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
5:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢谢你还愿意做我老婆 | xiè xiè nǐ huán yuàn yì zuò wǒ lǎo pó | Cảm ơn em vẫn đồng ý làm vợ anh. |
| 2▶ | 我愿意 我当然愿意 | wǒ yuàn yì wǒ dāng rán yuàn yì | Em bằng lòng, tất nhiên là em bằng lòng. |
| 3 | 我离不开你 | wǒ lí bù kāi nǐ | Em không thể rời xa anh. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ qù wài miàn xǐ wǒ méi yǒu guài nǐ a wǒAnh sẽ tắm ở ngoài kia. Em đâu có trách anh. Em...

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù hǎo xiàng tā jiù xiāng xìn wǒ shì nà yàng de réngiống như đã tin em là kiểu người đó rồi ấy.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù yòng qù qiú tā men de liàng jiěEm không cần phải đi cầu xin họ tha thứ.

HSK 6
0:03s
wǒ men yě bú yào gěi tā men yǒu wéi nán nǐ de quán lìthì cũng đừng cho họ quyền được làm khó em.

HSK 6
0:03s
gàn má kě lián xī xī de qù qiú tā men ràng tā men kě lián nǐtội gì phải đáng thương đi cầu xin họ để họ thương hại mình,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
duì xué shēng wǒ yě shì jìn xīn jìn lì rèn zhēn fù zé deĐối với học sinh, em cũng tận tâm tận lực, nghiêm túc có trách nhiệm.

HSK 7
0:03s
dàn shì zuì dà de zuì fàn nán dào bú shì dīng zhì bō maNhưng kẻ phạm tội lớn nhất, chẳng phải là Đinh Chí Ba sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wèi wǒ hé xiǎo lè zuò de yī qiè wǒ dōu zhī dàoNhững gì anh làm cho em và Lạc, em biết hết.






