Cách dùng "赖正天 我要弄死你" (lài zhèng tiān wǒ yào nòng sǐ nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

làizhèngtiān yàonòng

Lại Chính Thiên. Tôi phải giết cô.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:48
gèng
guò
fèn
de
shì

chuyện quá đáng hơn thế.

LINE 0241:55
PLAYING SCENE
lài zhèng tiān wǒ yào nòng sǐ nǐ

赖正天 我要弄死你

Lại Chính Thiên. Tôi phải giết cô.

LINE 0341:58
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qù

我要弄死你 老实点 别愣着了 扶她出去

Tôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp41:55
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 3 of 5)
但是我得知情 同意
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ dé zhī qíng tóng yìnhưng em phải biết chuyện, đồng ý.
这个叫做互相尊重
HSK 4
0:03s
zhè ge jiào zuò hù xiāng zūn zhòngĐây là tôn trọng lẫn nhau.
小五 你咋不吃啊
HSK 2
0:03s
xiǎo wǔ nǐ zǎ bù chī a[Bé Năm,] [sao không ăn đi?]
非要跟过来 傻了吧
HSK 5
0:03s
fēi yào gēn guò lái shǎ le ba[2002] Cứ phải đi theo bằng được, ngớ người rồi chứ gì?
谁说的我可喜欢吃辣了
HSK 4
0:03s
shuí shuō de wǒ kě xǐ huān chī là leAi bảo thế? Em thích ăn cay lắm.
刚才是呛着了 懂不懂啊
HSK 3
0:03s
gāng cái shì qiāng zhe le dǒng bù dǒng aHồi nãy em bị sặc thôi có hiểu không?
我不希望你因为迁就我 而委屈自己
HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.
给你哥的让他开店用的 你别乱花啊
HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,
千万别给你弟啊 他只懂得吃
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.
要不是当时 贺老大把我给送走了
HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,
你哥也不至于遭这么多罪
HSK 6
0:03s
nǐ gē yě bù zhì yú zāo zhè me duō zuìanh cậu cũng không đến nỗi phải chịu khổ thế.
主要赖三这个狗东西 干的都不是人事
HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.
你回来就都有好日子过了
HSK 2
0:03s
nǐ huí lái jiù dōu yǒu hǎo rì zi guò leAnh về là tất cả được sống tốt rồi.
我哪知道 他有病呗
HSK 1
0:03s
wǒ nǎ zhī dào tā yǒu bìng beiSao tôi biết được, hắn bị khùng đấy.
孟灵这两年过得老惨了
HSK 7
0:03s
mèng líng zhè liǎng nián guò dé lǎo cǎn lemấy năm nay Mạnh Linh sống thảm lắm.
行了 不说这个
HSK 3
0:03s
xíng le bù shuō zhè geĐược rồi, không nói chuyện này nữa.
你就别担心了 这天塌了有个子高的人顶着
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.
原来你是半瞎呀
HSK 7
0:03s
yuán lái nǐ shì bàn xiā yaThì ra anh mù có nửa thôi à?
我们现在还在找突破口
HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài hái zài zhǎo tū pò kǒubây giờ bọn tôi vẫn đang tìm điểm đột phá
少不了咱们配合 都是应该的
HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.