Cách dùng "没问题 今天有人请客" (méi wèn tí jīn tiān yǒu rén qǐng kè) trong hội thoại tiếng Trung

méiwèn jīntiānyǒurénqǐng

Không thành vấn đề. Hôm nay có người mời.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:13
jīn tiān rén tǐng duō bā jiǔ gè rén

今天人挺多 八九个人

Hôm nay khá đông người, tầm tám, chín người.

LINE 0216:16
PLAYING SCENE
méi wèn tí jīn tiān yǒu rén qǐng kè

没问题 今天有人请客

Không thành vấn đề. Hôm nay có người mời.

LINE 0316:18
wǒ zhī dào shì shuí qǐng kè le jiǔ fèn pò fèi pò fèi xiè xiè jiāng jiào shòu

我知道是谁请客了 九份 破费 破费 谢谢江教授

Chị biết ai mời rồi. Chín phần. Tốn kém rồi, tốn kém rồi. Cảm ơn giáo sư Giang.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp16:16
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 3 of 5)
这个叫做互相尊重
HSK 4
0:03s
zhè ge jiào zuò hù xiāng zūn zhòngĐây là tôn trọng lẫn nhau.
小五 你咋不吃啊
HSK 2
0:03s
xiǎo wǔ nǐ zǎ bù chī a[Bé Năm,] [sao không ăn đi?]
非要跟过来 傻了吧
HSK 5
0:03s
fēi yào gēn guò lái shǎ le ba[2002] Cứ phải đi theo bằng được, ngớ người rồi chứ gì?
谁说的我可喜欢吃辣了
HSK 4
0:03s
shuí shuō de wǒ kě xǐ huān chī là leAi bảo thế? Em thích ăn cay lắm.
刚才是呛着了 懂不懂啊
HSK 3
0:03s
gāng cái shì qiāng zhe le dǒng bù dǒng aHồi nãy em bị sặc thôi có hiểu không?
我不希望你因为迁就我 而委屈自己
HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.
给你哥的让他开店用的 你别乱花啊
HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,
千万别给你弟啊 他只懂得吃
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.
要不是当时 贺老大把我给送走了
HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,
你哥也不至于遭这么多罪
HSK 6
0:03s
nǐ gē yě bù zhì yú zāo zhè me duō zuìanh cậu cũng không đến nỗi phải chịu khổ thế.
主要赖三这个狗东西 干的都不是人事
HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.
你回来就都有好日子过了
HSK 2
0:03s
nǐ huí lái jiù dōu yǒu hǎo rì zi guò leAnh về là tất cả được sống tốt rồi.
我哪知道 他有病呗
HSK 1
0:03s
wǒ nǎ zhī dào tā yǒu bìng beiSao tôi biết được, hắn bị khùng đấy.
孟灵这两年过得老惨了
HSK 7
0:03s
mèng líng zhè liǎng nián guò dé lǎo cǎn lemấy năm nay Mạnh Linh sống thảm lắm.
行了 不说这个
HSK 3
0:03s
xíng le bù shuō zhè geĐược rồi, không nói chuyện này nữa.
你就别担心了 这天塌了有个子高的人顶着
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.
原来你是半瞎呀
HSK 7
0:03s
yuán lái nǐ shì bàn xiā yaThì ra anh mù có nửa thôi à?
我们现在还在找突破口
HSK 7
0:03s
wǒ men xiàn zài hái zài zhǎo tū pò kǒubây giờ bọn tôi vẫn đang tìm điểm đột phá
少不了咱们配合 都是应该的
HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.
好 那我们从头讲 讲细一点
HSK 7
0:03s
hǎo nà wǒ men cóng tóu jiǎng jiǎng xì yì diǎnĐược. Thế chúng ta nói từ đầu nhé, nói chi tiết chút.