Cách dùng "男朋友 不是 前任男朋友 前任男朋友" (nán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
男朋友 不是 前任男朋友 前任男朋友
Bạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:03
tā他
shì是
wǒ我
qián前
rèn任
“là bạn trai cũ của em.”
LINE 0214:05
PLAYING SCENEnán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒu
男朋友 不是 前任男朋友 前任男朋友
“Bạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.”
LINE 0314:09
nín您
dōu都
zhī知
dào道
“Thầy biết hết rồi ạ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.

HSK 7
0:03s
hǎo nà wǒ men cóng tóu jiǎng jiǎng xì yì diǎnĐược. Thế chúng ta nói từ đầu nhé, nói chi tiết chút.