Cách dùng "听到了撕心裂肺的哭喊声" (tīng dào le sī xīn liè fèi de kū hǎn shēng) trong hội thoại tiếng Trung
听到了撕心裂肺的哭喊声
ở gần phố Phúc Ninh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:23
yǒu jū mín fǎn yìng zài fú níng jiē fù jìn
有居民反映 在福宁街附近
“Có cư dân phản ánh nghe thấy tiếng khóc thét xé lòng”
LINE 0229:26
PLAYING SCENEtīng听
dào到
le了
sī撕
xīn心
liè裂
fèi肺
de的
kū哭
hǎn喊
shēng声
“ở gần phố Phúc Ninh,”
LINE 0329:29
cǎn惨
dé得
hěn很
“[thê thảm lắm.] [2016]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.