Cách dùng "这事跟我的左手有什么关系啊" (zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì a) trong hội thoại tiếng Trung
这事跟我的左手有什么关系啊
Chuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:29
hǎo好
diǎn点
le了
ma吗
“đã đỡ hơn chưa?”
LINE 0238:30
PLAYING SCENEzhè这
shì事
gēn跟
wǒ我
de的
zuǒ左
shǒu手
yǒu有
shén什
me么
guān关
xì系
a啊
“Chuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.”
LINE 0338:41
nǐ你
gēn跟
tā她
shuō说
shén什
me么
ne呢
“Cô nói gì với cô ta đấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.