Cách dùng "太好了 没退" (tài hǎo le méi tuì) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 没退
Tốt quá rồi. Chưa trả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:52
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你别退呀 | nǐ bié tuì ya | Anh đừng thu hồi. |
| 2▶ | 太好了 没退 | tài hǎo le méi tuì | Tốt quá rồi. Chưa trả. |
| 3 | 谢谢你呀 | xiè xiè nǐ ya | Cảm ơn anh nhé. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ yǒu zhè me duō bù mǎn ma xiàn zài de shēng huó nǐ bù xǐ huān maAnh có nhiều bất mãn với em đến vậy sao? Cuộc sống hiện tại anh không thích à?

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng zuò wǒ zì jǐ nà xū yào nǐ zì jǐ qù zhēng qǔAnh chỉ muốn được là chính mình. Cái đó cần anh tự mình cố gắng.

HSK 5
0:03s
bié rén zěn me kàn nǐ qǔ jué yú nǐ zì jǐ zěn me duì dài zì jǐNgười khác nhìn anh thế nào tùy thuộc vào việc anh đối xử với bản thân mình ra sao.

HSK 5
0:03s
zěn me bàn yào bù yào zhí jiē guān diào dà píng mù zài děng děng zài děng děngLàm sao bây giờ? Hay là tắt luôn màn hình lớn đi. Đợi chút.

HSK 7
0:03s
wǒ shì zhēn bǎ mìng dōu zá zài nǐ shēn shàng leTớ thật sự đã đặt cược cả tính mạng vào cậu đấy.

HSK 7
0:03s
xiàng dà jiā zhì yǐ zuì chéng zhì de dào qiàngửi đến mọi người lời xin lỗi chân thành nhất,

HSK 1
0:03s
dà gōng gào chéng le hái zài zhè ér shǎ lè gàn máĐại công cáo thành rồi. Còn ở đây cười ngây ngô làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì cóng xiǎo jiù bèi rén guàn huài le de dà xiǎo jiěEm là tiểu thư từ nhỏ đã được nuông chiều hư hỏng.

HSK 4
0:03s
bāng nǐ xiǎng zhe qù gěi nǐ fù mǔ mǎi lǐ wù qù kàn tā mensẽ thay anh đi mua quà cho bố mẹ, đi thăm họ.

HSK 6
0:03s
wǒ hái zǒng ràng nǐ zài tóng shì miàn qián méi miàn ziem còn luôn khiến anh mất mặt trước đồng nghiệp,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bèi zhe wǒ gàn le zhè xiē nǐ shì bú shì xiǎng děng wǒ bù zài jiālàm những chuyện này sau lưng tôi? Có phải anh định đợi lúc tôi không có nhà,

HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì wǒ nǚ péng yǒu wǒ gēn běn jiù méi yǒu nǚ péng yǒuCô ấy không phải bạn gái của tôi. Tôi không hề có bạn gái.


