Cách dùng "有点忍无可忍了" (yǒu diǎn rěn wú kě rěn le) trong hội thoại tiếng Trung
有点忍无可忍了
yǒu diǎn rěn wú kě rěn le
Có chút không thể chịu nổi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:13
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还真是确实有点 是吧 | wǒ hái zhēn shì què shí yǒu diǎn shì ba | Tôi quả thật cũng có chút… Đúng không? |
| 2▶ | 有点忍无可忍了 | yǒu diǎn rěn wú kě rěn le | Có chút không thể chịu nổi. |
| 3 | 我就彻头彻尾的脾气差给你看看 | wǒ jiù chè tóu chè wěi de pí qì chà gěi nǐ kàn kàn | Tôi sẽ điên lên thật cho cô xem. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu xìng qù qù yuè lǎo nà ér gēn wǒ jié gè hūn aCó hứng thú đến chỗ Nguyệt Lão kết hôn với tôi không?

HSK 6
0:03s
méi shì gē jǐ gè huí tóu bāng nǐ qiǎng huí lái bú shì bú shì bú shìKhông sao. Lát bọn em giúp anh cướp lại. Không phải.

HSK 5
0:03s
yí gè yóu xì zhàng hào nǐ zhe shén me jí aMột tài khoản game thôi mà, anh sốt ruột gì chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán zháo jí a yóu xì shì wǒ de píng xíng shì jièAnh đương nhiên phải sốt ruột rồi. Game là thế giới song song của anh.

HSK 7
0:03s
lí le zài jié ma yí gè yóu xì zhàng hào ér yǐLy hôn rồi cưới lại thôi. Chỉ là một tài khoản game thôi mà.

HSK 5
0:03s
nǐ yě zhǎo gè rén jié hūn nǐ liǎ hù xiāng shāng hàiCậu cũng tìm một người mà cưới. Hai đứa làm khổ nhau cho biết.

HSK 7
0:03s
nǐ yě bù néng zhè me qī fù wǒ ba(Không biết đáp lại sao, thì trả ơn dần) cậu cũng đừng bắt nạt tôi vậy chứ.

HSK 7
0:03s
míng míng gěi nǐ fáng dōng mǎi jī piào nà shì shì wǒ áo zhe xīn xuè bàn dào deRõ ràng vụ mua vé máy bay cho chủ nhà của cậu là tôi phải dốc hết tâm huyết mới mua được.

HSK 5
0:03s
nǐ bì xū bǎ tā jiè shào gěi wǒ rèn shí wǒ rèn leCậu phải giới thiệu cô ấy cho tôi làm quen. Tôi chịu thua rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xǐ huān shàng nǚ hàn zi le dà bù liǎo huō chū qù leCho dù tôi thích phải cô gái có tính cách mạnh mẽ, thì cùng lắm cũng liều một phen,

HSK 7
0:03s
wǒ bāng tā mǎi jī piào kě bú shì wèi nǐ de hǎo chù aTôi giúp cô ấy mua vé máy bay đâu phải lấy lợi cho cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ bèi yī bāng gū niáng wéi qǐ lái bǎ kù zi bā lecậu bị một đám con gái vây lại tụt quần,






