Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真的啊 那太好了" (zhēn de a nà tài hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

真的啊 那太好了

zhēn de a nà tài hǎo le

Thật à? Vậy thì tốt quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 我不会忘的 过两天我也过去帮忙xíng wǒ bú huì wàng de guò liǎng tiān wǒ yě guò qù bāng mángĐược, tớ sẽ không quên đâu. Vài hôm nữa tớ cũng qua giúp.
2真的啊 那太好了zhēn de a nà tài hǎo leThật à? Vậy thì tốt quá.
3今天可把我给累死了 不跟你说了啊jīn tiān kě bǎ wǒ gěi lèi sǐ le bù gēn nǐ shuō le aHôm nay tớ mệt muốn chết. Không nói chuyện với cậu nữa.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 3 of 6)
这怎么还害羞了呢
HSK 4
0:03s
zhè zěn me hái hài xiū le neSao lại còn ngại ngùng thế nhỉ?

帮你省点钱 我呸
HSK 2
0:03s
bāng nǐ shěng diǎn qián wǒ pēiGiúp cậu tiết kiệm chút tiền. Tôi thèm vào.

姐姐今天不想陪你玩了
HSK 4
0:03s
jiě jiě jīn tiān bù xiǎng péi nǐ wán leHôm nay chị đây không muốn chơi với anh nữa.

有没有兴趣去月老那儿 跟我结个婚啊
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu xìng qù qù yuè lǎo nà ér gēn wǒ jié gè hūn aCó hứng thú đến chỗ Nguyệt Lão kết hôn với tôi không?

装备又被你妈送人了
HSK 6
0:03s
zhuāng bèi yòu bèi nǐ mā sòng rén leTrang bị lại bị mẹ cậu đem cho người ta à?

没事 哥几个回头帮你抢回来 不是 不是 不是
HSK 6
0:03s
méi shì gē jǐ gè huí tóu bāng nǐ qiǎng huí lái bú shì bú shì bú shìKhông sao. Lát bọn em giúp anh cướp lại. Không phải.

一个游戏账号你着什么急啊
HSK 5
0:03s
yí gè yóu xì zhàng hào nǐ zhe shén me jí aMột tài khoản game thôi mà, anh sốt ruột gì chứ?

我当然着急啊 游戏是我的平行世界
HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán zháo jí a yóu xì shì wǒ de píng xíng shì jièAnh đương nhiên phải sốt ruột rồi. Game là thế giới song song của anh.

离了再结嘛 一个游戏账号而已
HSK 7
0:03s
lí le zài jié ma yí gè yóu xì zhàng hào ér yǐLy hôn rồi cưới lại thôi. Chỉ là một tài khoản game thôi mà.

真够可以的
HSK 4
0:03s
zhēn gòu kě yǐ deđúng là được đó.

你也找个人结婚 你俩互相伤害
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhǎo gè rén jié hūn nǐ liǎ hù xiāng shāng hàiCậu cũng tìm một người mà cưới. Hai đứa làm khổ nhau cho biết.

不行 我舍不得伤害她
HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ shě bù dé shāng hài tāKhông được, tôi không nỡ làm khổ cô ấy.

就你贼 李亦非
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zéi lǐ yì fēiĐúng là ranh ma, Lý Diệc Phi.

你也不能这么欺负我吧
HSK 7
0:03s
nǐ yě bù néng zhè me qī fù wǒ ba(Không biết đáp lại sao, thì trả ơn dần) cậu cũng đừng bắt nạt tôi vậy chứ.

我怎么欺负你了
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me qī fù nǐ leTôi bắt nạt cậu lúc nào?

明明给你房东买机票那事 是我熬着心血办到的
HSK 7
0:03s
míng míng gěi nǐ fáng dōng mǎi jī piào nà shì shì wǒ áo zhe xīn xuè bàn dào deRõ ràng vụ mua vé máy bay cho chủ nhà của cậu là tôi phải dốc hết tâm huyết mới mua được.

你必须把她介绍给我认识 我认了
HSK 5
0:03s
nǐ bì xū bǎ tā jiè shào gěi wǒ rèn shí wǒ rèn leCậu phải giới thiệu cô ấy cho tôi làm quen. Tôi chịu thua rồi.

我就是喜欢上女汉子了 大不了豁出去了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xǐ huān shàng nǚ hàn zi le dà bù liǎo huō chū qù leCho dù tôi thích phải cô gái có tính cách mạnh mẽ, thì cùng lắm cũng liều một phen,

我帮她买机票 可不是为你的好处啊
HSK 7
0:03s
wǒ bāng tā mǎi jī piào kě bú shì wèi nǐ de hǎo chù aTôi giúp cô ấy mua vé máy bay đâu phải lấy lợi cho cậu.

你被一帮姑娘围起来把裤子扒了
HSK 7
0:03s
nǐ bèi yī bāng gū niáng wéi qǐ lái bǎ kù zi bā lecậu bị một đám con gái vây lại tụt quần,