Cách dùng "那就当他是在躲你" (nà jiù dāng tā shì zài duǒ nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdāngshìzàiduǒ

Cứ cho là anh ta đang tránh mặt cậu đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
34:54
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoĐược.
2那就当他是在躲你nà jiù dāng tā shì zài duǒ nǐCứ cho là anh ta đang tránh mặt cậu đi.
3那你有什么感觉呀nà nǐ yǒu shén me gǎn jué yaVậy cậu cảm thấy thế nào?

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 5 of 5)
我们这个东西跟直播 完全是两个概念 好吧
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge dōng xī gēn zhí bō wán quán shì liǎng gè gài niàn hǎo baDự án của chúng tôi và livestream là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.

你们都不听人解释
HSK 4
0:03s
nǐ men dōu bù tīng rén jiě shìCác bác không chịu nghe giải thích,

怎么就是虚头巴脑的东西了
HSK 2
0:03s
zěn me jiù shì xū tóu bā nǎo de dōng xī lesao đã kêu là giả dối, lừa đảo thế?

不是大家冷静一下好不好 让一下 让一下 让一下
HSK 4
0:03s
bú shì dà jiā lěng jìng yī xià hǎo bù hǎo ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xiàMọi người bình tĩnh lại chút đã. Nhường đường.

好了 好了 好了 我们不想知道你们要干吗
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le wǒ men bù xiǎng zhī dào nǐ men yào gàn máĐược rồi. Chúng tôi không muốn biết các cậu định làm gì.

怎么不是一回事啊
HSK 2
0:03s
zěn me bú shì yī huí shì aSao lại không giống?

还不是直播吗 就是这样
HSK 5
0:03s
hái bú shì zhí bō ma jiù shì zhè yàngChẳng phải vẫn là livestream sao? Đúng vậy.

谁相信啊 怎么可能呢 不是 你听我们把话说完嘛
HSK 6
0:03s
shuí xiāng xìn a zěn me kě néng ne bú shì nǐ tīng wǒ men bǎ huà shuō wán maAi mà tin chứ. Không đời nào. Kìa, mọi người nghe chúng tôi nói xong đã.

就是奔着双赢的目的来的
HSK 7
0:03s
jiù shì bēn zhe shuāng yíng de mù dì lái delà nhắm tới mục đích đôi bên cùng có lợi.

走吧 走吧 听明白了就回去吧
HSK 3
0:03s
zǒu ba zǒu ba tīng míng bái le jiù huí qù baĐi thôi. Nghe hiểu rồi thì về đi.

大家别着急 别着急啊 大家都别着急
HSK 3
0:03s
dà jiā bié zháo jí bié zháo jí a dà jiā dōu bié zháo jíMọi người đừng vội. Mọi người đừng vội.

那还不是你叫我来的 那没办法呀
HSK 5
0:03s
nà hái bú shì nǐ jiào wǒ lái de nà méi bàn fǎ yaChẳng phải anh gọi tôi đến sao? Thì cũng bó tay mà.

这项目你也投了 是我们亲儿子呀
HSK 5
0:03s
zhè xiàng mù nǐ yě tóu le shì wǒ men qīn ér zi yaAnh cũng đầu tư vào dự án này. Là con ruột của hai ta mà.

所以说嘛 你这就叫威逼利诱 知道吧
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ shuō ma nǐ zhè jiù jiào wēi bī lì yòu zhī dào baVậy mới nói, trò này của anh gọi là ép buộc dụ dỗ. Biết không?

这怎么叫威逼利诱呢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me jiào wēi bī lì yòu neSao lại gọi là ép buộc dụ dỗ?

我是听说凡是吃过金融这碗饭的
HSK 6
0:03s
wǒ shì tīng shuō fán shì chī guò jīn róng zhè wǎn fàn deTôi nghe nói những ai từng làm nghề tài chính

你自己在创投会上不也说过吗
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ zài chuàng tóu huì shàng bù yě shuō guò maỞ diễn đàn khởi nghiệp anh cũng nói rồi còn gì.

你只要感觉对了 就对了
HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ yào gǎn jué duì le jiù duì leChỉ cần cảm thấy đúng thì chính là đúng.

睁大你们的眼睛看看 是谁来了
HSK 6
0:03s
zhēng dà nǐ men de yǎn jīng kàn kàn shì shuí lái lemở to mắt nhìn xem ai đến này.