Cách dùng "我犯下了弥天大错" (wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò) trong hội thoại tiếng Trung
我犯下了弥天大错
[Con đã phạm phải một lỗi lầm lớn,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
14:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不起 对不起 | duì bù qǐ duì bù qǐ | [xin lỗi, xin lỗi.] |
| 2▶ | 我犯下了弥天大错 | wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò | [Con đã phạm phải một lỗi lầm lớn,] |
| 3 | 今生无法弥补 | jīn shēng wú fǎ mí bǔ | [kiếp này không thể bù đắp lại.] |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
zěn me kē dé zhè me zhòng bù yòng le tián tiánSao va mạnh thế này? Không cần. Điền Điềm,

HSK 7
0:03s
dǐng duō shì yā kuǎ tā de zuì hòu yī gēn dào cǎochỉ là giọt nước tràn ly đối với cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhì shǎo yīng gāi gēn yán lǎo shī dào gè qiàn ba zhǎng níng bà bàÍt nhất hai người cũng nên xin lỗi cô Nhan. Bố Trường Ninh,

HSK 6
0:03s
wǒ men shì kě yǐ zhuī jiū nǐ dǎ rén de zé rèn dechúng tôi hoàn toàn có thể truy cứu trách nhiệm việc anh đánh người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s







