Cách dùng "我 您这身体还是算了吧" (wǒ nín zhè shēn tǐ hái shì suàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
我 您这身体还是算了吧
wǒ nín zhè shēn tǐ hái shì suàn le ba
Tôi... Sức khỏe của bà không ổn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
40:43
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给她换 | wǒ gěi tā huàn | để tôi thay cho nó. |
| 2▶ | 我 您这身体还是算了吧 | wǒ nín zhè shēn tǐ hái shì suàn le ba | Tôi... Sức khỏe của bà không ổn, |
| 3 | 这么情绪激动 万一出点什么事 我们担待不起啊 | zhè me qíng xù jī dòng wàn yī chū diǎn shén me shì wǒ men dān dài bù qǐ a | cảm xúc kích động như vậy, lỡ xảy ra chuyện, chúng tôi không gánh nổi. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ bìng bú shì yào tiǎo zhàn wāng jiào shòu[Các bài viết đã công bố] Tôi không có ý thách thức gì với giáo sư Uông,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎng níng lěng jìng hǎo bù hǎo yǒu shén me shì qíng gēn lǎo shī shuō hǎo maTrường Ninh, bình tĩnh lại được không? Có chuyện gì thì nói với cô, được không?

HSK 7
0:03s
nǐ shòu shāng le méi shì ér xiǎo shāng zhēn shì nǐ zuò nǐ zuòCô bị thương à? Không sao, vết thương nhẹ thôi. Đúng là. Cô ngồi đi. Cô ngồi đi,

HSK 3
0:03s
wǒ bù zuò lái lái bǎ bāo gěi nǐ chē yào shi xiè xiè duìtôi không ngồi đâu. Nào, nào, túi của cô này. Chìa khóa xe. Cảm ơn. Đúng rồi.

HSK 5
0:03s
dà fū a zhè hái zi shì bú shì jīng shén shàng yǒu shén me wèn tí aBác sĩ, có phải cô bé này có vấn đề gì về tâm thần không?

HSK 6
0:03s
nín zhè ge bān zhǔ rèn zhǐ shì gè róng yù chēng hào maChủ nhiệm như cô chỉ là danh hiệu danh dự à?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì zěn me yàng de lǎo shī wǒ bù xū yào xiàng shuí lái zhèng míngtôi không cần chứng minh với ai mình là một giáo viên thế nào.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ xiǎng zhī dào wǒ de xué shēng dào dǐ zěn me yàng leBây giờ tôi chỉ muốn biết học sinh của tôi thế nào rồi thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bàn zhù yuàn ba hǎo hǎo hǎo xiè xiè alàm thủ tục nhập viện trước đi. Được, được, được. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
qí shí méi shì ér wǒ yòng liáng shuǐ chōng guò le wǒ gēn nǐ shuō aThật ra không sao đâu, tôi xối nước lạnh rồi. Tôi nói cô biết,

HSK 4
0:03s
nǐ luó yī shēng dài lái de rén hái yòng guà shén me hàoCô là người bác sĩ La dẫn đến, đăng ký khám làm gì nữa?

HSK 3
0:03s
zhāng jiě nǐ rén zhēn hǎo[Quy trình khử khuẩn và cách ly tại phòng xử lý] Chị Trương, chị tốt quá.

HSK 4
0:03s