Cách dùng "这一次赏个名呗" (zhè yī cì shǎng gè míng bei) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshǎngmíngbei

lần này thưởng tước hiệu đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:18
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这还不容易 陛下前番赏了她金银珠宝zhè hái bù róng yì bì xià qián fān shǎng le tā jīn yín zhū bǎoChuyện này thì có khó gì. Lần trước bệ hạ thưởng cô ấy vàng bạc châu báu,
2这一次赏个名呗zhè yī cì shǎng gè míng beilần này thưởng tước hiệu đi.
3赟不曾与各位有甚交情 如今也未尚成公主 各位yūn bù céng yǔ gè wèi yǒu shèn jiāo qíng rú jīn yě wèi shàng chéng gōng zhǔ gè wèiUân chưa từng có giao tình với các vị, hiện vẫn chưa lấy được công chúa. Tại sao

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 3 of 5)
若是不能救活元弘太子 你们提头去与父皇请罪
HSK 7
0:03s
ruò shì bù néng jiù huó yuán hóng tài zi nǐ men tí tóu qù yǔ fù huáng qǐng zuìNếu không thể cứu sống Thái tử Nguyên Hoằng thì các ngươi dâng đầu lên tạ tội với phụ hoàng đi.

哪还能有猎户混进来撒兽饵啊
HSK 6
0:03s
nǎ hái néng yǒu liè hù hùn jìn lái sā shòu ěr alàm gì có thợ săn chuồn vào rải mồi được chứ?

有人想借野兽觅食来毁尸灭迹
HSK 7
0:03s
yǒu rén xiǎng jiè yě shòu mì shí lái huǐ shī miè jìCó kẻ muốn mượn thú hoang săn mồi nhằm phi tang thi thể.

还不是怪西寒进献的那只雪狐
HSK 5
0:03s
hái bú shì guài xī hán jìn xiàn de nà zhǐ xuě húThì tại con cáo tuyết mà Tây Hàn dâng lên đó.

果然是只毛畜生
HSK 5
0:03s
guǒ rán shì zhǐ máo chù shengĐúng là một con súc sinh lắm lông.

不会拉在我身上了吧
HSK 4
0:03s
bú huì lā zài wǒ shēn shàng le baNó không đi bậy lên người ta đâu nhỉ?

却不料让行凶人有了可乘之机
HSK 7
0:03s
què bù liào ràng xíng xiōng rén yǒu le kě chéng zhī jīnhưng không ngờ lại để hung thủ lợi dụng sơ hở.

企图引来野兽毁尸灭迹
HSK 7
0:03s
qǐ tú yǐn lái yě shòu huǐ shī miè jìnhằm dẫn thú hoang tới để phi tang thi thể.

能使出如此阴狠招数的人 定不会善罢甘休
HSK 7
0:03s
néng shǐ chū rú cǐ yīn hěn zhāo shù de rén dìng bú huì shàn bà gān xiūKẻ có thể dùng thủ đoạn hiểm độc đến vậy chắc chắn không chịu để yên đâu.

果然是有人想杀了元弘太子
HSK 6
0:03s
guǒ rán shì yǒu rén xiǎng shā le yuán hóng tài ziQuả nhiên là có người muốn giết Thái tử Nguyên Hoằng.

臣有个法子 能抓凶手现行
HSK 7
0:03s
chén yǒu gè fǎ zi néng zhuā xiōng shǒu xiàn xíngThần có cách có thể bắt hung thủ tại trận,

可不能轻易伤了任何人啊 你就说答不答应吧
HSK 5
0:03s
kě bù néng qīng yì shāng le rèn hé rén a nǐ jiù shuō dá bù dā yìng baNhưng không thể tùy tiện làm tổn thương bất kỳ ai. Ngài cứ nói có đồng ý hay không đi?

小碗儿到底在熬什么药啊 闻起来又辣又臭的
HSK 7
0:03s
xiǎo wǎn ér dào dǐ zài áo shén me yào a wén qǐ lái yòu là yòu chòu deRốt cuộc Tiểu Uyển Nhi đang sắc thuốc gì vậy? Ngửi thấy vừa cay vừa hôi.

在我面前还没那么容易
HSK 3
0:03s
zài wǒ miàn qián hái méi nà me róng yìỞ trước mặt ta không dễ vậy đâu.

你还有何话说
HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu hé huà shuōngươi còn gì để nói không?

听闻你桀骜不驯仇家甚多
HSK 1
0:03s
tīng wén nǐ jié ào bù xùn chóu jiā shèn duōnghe nói ngươi hống hách ngang ngược, có nhiều kẻ thù,

你为何会对他痛下杀手吗
HSK 7
0:03s
nǐ wèi hé huì duì tā tòng xià shā shǒu mavì sao ngươi lại đành lòng ra tay giết ngài ấy không?

说 你到底受何人指使
HSK 4
0:03s
shuō nǐ dào dǐ shòu hé rén zhǐ shǐNói, rốt cuộc ngươi nhận chỉ thị của ai?

你为何要害我呀
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào hài wǒ yatại sao ngươi lại muốn hại ta?

竟然还企图在我的药中下毒
HSK 7
0:03s
jìng rán hái qǐ tú zài wǒ de yào zhōng xià dúthì lại có ý định bỏ độc vào thuốc của ta.