Cách dùng "第一 我们是为了感谢他救了太爷" (dì yī wǒ men shì wèi le gǎn xiè tā jiù le tài yé) trong hội thoại tiếng Trung
第一 我们是为了感谢他救了太爷
Thứ nhất, Chúng tôi là vì cảm ơn ông ấy đã cứu Thái gia.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:45
bù guǎn le wǒ xiān huí lǔ tài jū bǎ bāo zi zuò wán gěi tā sòng guò qù
不管了 我先回鲁泰居 把包子做完给他送过去
“Mặc kệ. Ta về Lỗ Thái Cư trước. làm xong bánh bao rồi mang qua cho huynh ấy.”
LINE 0214:49
PLAYING SCENEdì yī wǒ men shì wèi le gǎn xiè tā jiù le tài yé
第一 我们是为了感谢他救了太爷
“Thứ nhất, Chúng tôi là vì cảm ơn ông ấy đã cứu Thái gia.”
LINE 0314:53
dì èr wǒ men yào xìn shǒu chéng nuò shuō zuò qī tiān bāo zi jiù zuò qī tiān bāo zi
第二 我们要信守承诺 说做七天包子就做七天包子
“Thứ hai, Chúng ta phải giữ lời hứa. Nói làm bánh bao bảy ngày là làm bánh bao bảy ngày.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.

HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù aVâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.