Cách dùng "还有好多东西没收拾啊" (hái yǒu hǎo duō dōng xī mò shōu shí a) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒuhǎoduōdōng西shōushía

Vẫn còn rất nhiều đồ chưa thu dọn.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:21
zhè
tào
shǒu
yòng
dào
zhè
ér
lái
le

Bộ tay nghề này dùng đến đây rồi.

LINE 0234:26
PLAYING SCENE
hái
yǒu
hǎo
duō
dōng
西
shōu
shí
a

Vẫn còn rất nhiều đồ chưa thu dọn.

LINE 0334:28
fū rén fū rén fū rén yào bù bié shōu shí le ba

夫人 夫人 夫人 要不别收拾了吧

Phu nhân, phu nhân, phu nhân. Hay là đừng dọn dẹp nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp34:26
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 3 of 11)
你给我留下了深刻的印象
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ liú xià le shēn kè de yìn xiàngÔng đã để lại ấn tượng sâu sắc cho tôi.
起的什么名字啊
HSK 3
0:03s
qǐ de shén me míng zì ađặt tên gì cho con?
别让你们老板为难
HSK 6
0:03s
bié ràng nǐ men lǎo bǎn wéi nánĐừng làm khó ông chủ các anh.
你已经照顾得够周到了
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ jīng zhào gù dé gòu zhōu dào leHuynh đã chăm sóc chu đáo lắm rồi.
我们也不想再连累你了
HSK 1
0:03s
wǒ men yě bù xiǎng zài lián lěi nǐ leBọn ta cũng không muốn liên lụy đến con nữa.
你是个仁义的孩子
HSK 1
0:03s
nǐ shì gè rén yì de hái ziCon là một đứa trẻ nhân nghĩa.
他这个人虽然小气 但是他是刀子嘴豆腐心
HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.
鲁泰居我不是没去过
HSK 2
0:03s
lǔ tài jū wǒ bú shì méi qù guòKhông phải ta chưa từng đến Lỗ Thái Cư.
你们老板也是做本分生意的
HSK 7
0:03s
nǐ men lǎo bǎn yě shì zuò běn fèn shēng yì deÔng chủ các anh cũng làm ăn bổn phận mà.
这个世道做生意本来就难
HSK 4
0:03s
zhè ge shì dào zuò shēng yì běn lái jiù nánThế giới này làm ăn vốn đã khó.
再凭空多我们三张嘴 你要硬把我们带过去
HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,
说不准连你都留不下了
HSK 4
0:03s
shuō bù zhǔn lián nǐ dōu liú bù xià lenói không chừng đến cậu cũng không giữ lại được.
是啊 那你们怎么办啊
HSK 3
0:03s
shì a nà nǐ men zěn me bàn aĐúng vậy. Vậy các em phải làm sao?
我可以去找找我的老同学 旧交情
HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.
在你最有难处的时候 他们帮过你吗
HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?
就说下一顿你们吃什么 你知道吗
HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?
夫人 这个你拿着
HSK 6
0:03s
fū rén zhè ge nǐ ná zhePhu nhân, người cầm lấy cái này.
你把钱收回去吧 别给我们了
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.
八成是见不着她了
HSK 7
0:03s
bā chéng shì jiàn bù zhe tā lechắc là không gặp được cô ấy nữa.
中国必胜 你们看
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèng nǐ men kànTrung Quốc tất thắng. Mọi người xem.