Cách dùng "好香的芝麻酱啊 热干面" (hǎo xiāng de zhī má jiàng a rè gàn miàn) trong hội thoại tiếng Trung
好香的芝麻酱啊 热干面
Tương vừng thơm quá. Mỳ khô nóng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:19
rè gàn miàn rè gàn miàn a
热干面 热干面啊
“Mỳ khô nóng, mỳ khô nóng.”
LINE 0236:22
PLAYING SCENEhǎo xiāng de zhī má jiàng a rè gàn miàn
好香的芝麻酱啊 热干面
“Tương vừng thơm quá. Mỳ khô nóng.”
LINE 0336:48
bào qiàn zhǎng guān chuān zhe cháng shān bù néng jìng lǐ
抱歉 长官 穿着长衫 不能敬礼
“Xin lỗi sếp. Mặc áo dài, không được chào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s